Địa lý

New Zealand

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

Auckland RegionBay of Plenty RegionCanterbury RegionGisborne RegionHawke's Bay RegionManawatu-Wanganui RegionMarlborough RegionNelson RegionNorthland RegionOtago RegionSouthland RegionTaranaki RegionTasman RegionWaikato RegionWellington RegionWest Coast Region
17 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

Auckland RegionBay of Plenty RegionCanterbury RegionChatham Islands TerritoryGisborne RegionHawke's Bay RegionManawatu-Wanganui RegionMarlborough RegionNelson RegionNorthland RegionOtago RegionSouthland RegionTaranaki RegionTasman RegionWaikato RegionWellington RegionWest Coast Region

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích267,700 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)6,713,000 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)17 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị tríChâu Đại Dương, các hòn đảo ở Nam Thái Bình Dương, phía đông nam AustraliaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển15,134 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền0 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Địa hìnhchủ yếu là miền núi với các đồng bằng ven biển rộng lớnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậuôn đới với sự tương phản vùng miền rõ rệtCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiênkhí tự nhiên, quặng sắt, cát, than đá, gỗ, thủy điện, vàng, đá vôiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtAoraki/Mount Cook 3,724 m; note - the mountain's height was 3,764 m until 14 December 1991 when it lost about 10 m in an avalanche of rock and ice; erosion of the ice cap since then has brought the height down another 30 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtPacific Ocean 0 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bình388 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Diện tích (so sánh)gần gấp đôi kích thước của North Carolina; xấp xỉ kích thước của ColoradoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiênđộng đất phổ biến, dù thường không nghiêm trọng; hoạt động núi lửa: hoạt động núi lửa đáng kể trên Đảo Bắc; Ruapehu (2.797 m) có lịch sử phun trào lớn trong thế kỷ qua; Taranaki có tiềm năng gây ra các vụ lở tuyết và lũ bùn nguy hiểm; các núi lửa hoạt động trong lịch sử khác bao gồm Okataina, Đảo Raoul, Tongariro, và Đảo White; xem ghi chú 2 trong mục "Địa lý - ghi chú"CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: 12 hải lý; vùng tiếp giáp: 24 hải lý; vùng đặc quyền kinh tế: 200 hải lý; thềm lục địa: 200 hải lý hoặc đến mép rìa lục địaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ15/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của New Zealand trên Databook tổng hợp 15 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (267,700 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (6,713,000 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.