Kinh tế

New Zealand

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
1.9K13.9K25.9K37.9K50K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)20142020
14915215515816020142020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)260,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)294,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP1.29 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người49,200 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)2.92 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp5.08 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ64,500,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ68,700,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)4.57 %World Bank WDI [2022]
Công nghiệp (% GDP)19.6 %World Bank WDI [2022]
Dịch vụ (% GDP)67.4 %World Bank WDI [2022]
Ngành công nghiệpnông nghiệp, lâm nghiệp, đánh bắt hải sản, gỗ tròn và các sản phẩm từ gỗ, chế tạo, khai khoáng, xây dựng, dịch vụ tài chính, dịch vụ bất động sản, du lịchCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpsữa, thịt bò, kiwifruit, táo, nho, thịt cừu/thịt chiên, khoai tây, lúa mì, lúa mạch, thịt gà (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩusữa, gỗ, thịt bò, bơ, thịt cừu và thịt dê (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuTrung Quốc 28%, Hoa Kỳ 12%, Úc 12%, Nhật Bản 6%, S. Korea 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 20%, Úc 11%, Hoa Kỳ 9%, S. Korea 7%, Nhật Bản 7% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số GiniKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
GDP bình quân đầu người (1913)8,212 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựciron ore (1,480,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.571 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.227 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024]
Đối tác xuất khẩu hàng đầuChina (24.4%) / USA (12.4%) / Australia (11.9%) / Japan (5.5%) / Rep. of Korea (3.5%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuChina (21.1%) / Australia (12.2%) / USA (10.0%) / Rep. of Korea (8.2%) / Singapore (5.9%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuRaw milk of cattle / Milk, Total / Fruit Primary / Meat, Total / Hen eggs in shell, freshFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)154 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)160 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)62.4 %WB GFDD [2020]
Sở hữu tài khoản tài chính97.9 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông áp dụng cho quốc gia này
Vay từ ngân hàng60.4 %WB Findex [2021]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không áp dụng cho quốc gia này
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không áp dụng cho quốc gia này

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ29/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của New Zealand trên Databook tổng hợp 29 chỉ số từ 9 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (260,000,000,000 US$), gdp (ppp) (294,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.