Môi trường & Năng lượng

New Zealand

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Hydro54.9%
  • Other renewables21.8%
  • Wind9.7%
  • Gas8.9%
  • Other fossil1.5%
  • Bioenergy1.3%
  • Coal1.1%
  • Solar0.8%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
15.120.626.231.737.219702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
24.62627.528.930.319902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
26.928.229.530.832.119902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂31.8 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người6.02 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo28.9 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người3,560 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2024]
Khai thác nước ngọt3.02 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo88.5 %Ember [2025]
Di sản Thế giới UNESCO3 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm10.8 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)11,900,000 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thểKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Công suất điện đang vận hành10,500 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người327 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp3.21 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp4.94 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt1.49 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng32.5–31,800 MtJRC EDGAR [2024] 31,810 Mt·Global Carbon Budget [2024] 32.5 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Road Transportation no resuspension
  • Manufacturing Industries and Construction
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Residential and other sectors
  • Civil Aviation
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ32.5 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùng41.4 MtGlobal Carbon Budget [2023]
Động đất đáng kể (gần đây)
  • M5.0 · 2026 · Kermadec Islands region
  • M5.4 · 2026 · Kermadec Islands region
  • M5.6 · 2026 · south of the Kermadec Islands
  • M5.8 · 2026 · 127 km ENE of Pauanui, New Zealand
  • M5.1 · 2026 · 16 km N of Hicks Bay, New Zealand
USGS Earthquakes [2026]
Trận động đất lớn nhất gần đâyM8.1 (2021) — 2021 Kermadec Islands, New Zealand EarthquakeUSGS Earthquakes [2021]
Sự kiện tự nhiên đang diễn ra8NASA EONET [2026]
Sự kiện tự nhiên theo loạiFloods: 7 / Volcanoes: 1NASA EONET [2026]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo30.8 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu18.1 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên3.34 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than2.51 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngchất lượng và sự sẵn có của nước; đô thị hóa nhanh; phá rừng; xói mòn và thoái hóa đất; hệ thực vật và động vật bản địa bị ảnh hưởng nặng nề bởi các loài xâm lấnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ27/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • USGS Earthquakes
    usgs_earthquakes
    Phiên bản: 2026
  • NASA EONET
    nasa_eonet
    Phiên bản: 2026
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của New Zealand trên Databook tổng hợp 27 chỉ số từ 14 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (31.8 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (6.02 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.