Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
BelarusDenmarkEstoniaGermanyLatviaLithuaniaNorwayPolandRussiaSweden
Tổng quan quốc gia
Phần Lan| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa Phần LanCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa nghị việnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | HelsinkiGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Alexander STUBB (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 338,500 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 5,620,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 5,617,000 người·World Bank WDI [2024] 5,620,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Phần Lan (chính thức) 85,9%, tiếng Thụy Điển (chính thức) 5,2%, tiếng Nga 1,7%, các tiếng khác 7,2% (ước tính năm 2022)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 299,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 53,100 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 81.9–82.3 nămWorld Bank WDI [2024] 82.34 năm·UNDP HDI [2023] 81.91 năm |