| GDP (danh nghĩa) | 299,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 367,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 0.416 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 53,100 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 1.57 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 9.46 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 125,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 124,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 2.47 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 22.8 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 62.2 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | kim loại và sản phẩm kim loại, điện tử, máy móc và dụng cụ khoa học, đóng tàu, bột giấy và giấy, thực phẩm, hóa chất, dệt may, quần áoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, lúa mạch, yến mạch, lúa mì, khoai tây, củ cải đường, thịt lợn, thịt gà, đậu hà lan, lúa mạch đen (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | giấy, dầu mỏ tinh chế, thép, bột gỗ, tàu thuyền (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 11%, Đức 11%, Thụy Điển 10%, Hà Lan 7%, Trung Quốc 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Đức 14%, Thụy Điển 12%, Trung Quốc 9%, Na Uy 8%, Hà Lan 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 27.4 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 3,365 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | aggregates, primary (40,000,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.555 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.18 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–27.4 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 27.4 chỉ số |
| Chỉ dẫn địa lý đăng ký tại EU | 15EU eAmbrosia GI [2026] |
| Nhóm sản phẩm chỉ dẫn địa lý | 142 / 143 / 147 / 148 / 153 / 205 / 223EU eAmbrosia GI [2026] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Germany (11.0%) / Sweden (10.5%) / USA (9.4%) / Netherlands (7.2%) / China (5.2%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Germany (14.1%) / Sweden (13.0%) / China (9.3%) / Norway (7.4%) / Netherlands (5.7%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Raw milk of cattle / Milk, Total / Hen eggs in shell, fresh / OatsFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 105 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 100 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 10.3 %WB GFDD [2004] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 99.8 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Vay từ ngân hàng | 53 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Thuế suất VAT tiêu chuẩn | 25.5 %EU VAT Rates [2026] |
| Thành viên SEPA | 51 SEPA participantsSEPA Participants [2026] |
| Thành viên TARGET T2 | 22 TARGET T2 participantsECB T2 Participants [2026] |
| Tổ chức thanh toán trong danh sách EBA | - 112 EBA-listed payment institutions
EBA PSD2 Register [2026] |
| Tổ chức tài chính tiền tệ trong danh sách ECB | 136 ECB-listed MFIsECB MFI List [2026] |