| Tổng dân số | 5,620,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 5,617,000 người·World Bank WDI [2024] 5,620,000 người |
| Tuổi trung vị | 43 nămUN DESA WPP [2024] |
| Tuổi thọ | 81.9–82.3 nămWorld Bank WDI [2024] 82.34 năm·UNDP HDI [2023] 81.91 năm |
| Nhóm dân tộc | người Phần Lan, người Thụy Điển, người Nga, người Estonia, người Romani, người Sami; ghi chú: 90,9% dân số có nguồn gốc Phần Lan (ước tính năm 2022)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngôn ngữ | tiếng Phần Lan (chính thức) 85,9%, tiếng Thụy Điển (chính thức) 5,2%, tiếng Nga 1,7%, các tiếng khác 7,2% (ước tính năm 2022)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tôn giáo | Lutheran 66,6%, Chính thống giáo Hy Lạp 1,1%, các tôn giáo khác 1,7%, không tôn giáo 30,6% (ước tính năm 2022)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đô thị hóa | 85.8% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tăng trưởng dân số | 0.643 %World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất sinh | 7.8 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất tử | 10.4 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Dân số đô thị | 74.3 %World Bank WDI [2024] |
| Ngôn ngữ (có cấu trúc) | - Archaic Finnish Swedish
- Balkan Romani
- Central Romani
- Finland-Swedish Sign Language
- Finnish
- Finnish Sign Language
- Inari Saami
- Kainuu Saami
- Kalo Finnish Romani
- Karelian
- Kemi Saami
- Kven Finnish
- Livvi
- Meänkieli
- North Saami
- Norwegian
- Russian
- Sinte-Manus Romani
- Skolt Saami
- Swedish
- Tatar
- Vlax Romani
Glottolog [2026] |