Địa lý

Phần Lan

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

Central FinlandFinland ProperKainuuKeski-PohjanmaaKymenlaaksoLaplandNorth KareliaNorthern OstrobothniaNorthern SavoniaOstrobothniaPirkanmaaPäijät-HämeSatakuntaSouth KareliaSouth OstrobothniaSouthern SavoniaTavastia ProperUusimaaÅland Islands
19 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

Central FinlandFinland ProperKainuuKeski-PohjanmaaKymenlaaksoLaplandNorth KareliaNorthern OstrobothniaNorthern SavoniaOstrobothniaPirkanmaaPäijät-HämeSatakuntaSouth KareliaSouth OstrobothniaSouthern SavoniaTavastia ProperUusimaaÅland Islands

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích338,500 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)81,550 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)19 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị tríBắc Âu, giáp biển Baltic, vịnh Bothnia và vịnh Phần Lan, nằm giữa Thụy Điển và NgaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển1,250 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền2,563 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênNa Uy 709 km; Thụy Điển 545 km; Nga 1,309 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Địa hìnhphần lớn là đồng bằng thấp, phẳng đến nhấp nhô xen kẽ với các hồ và đồi thấpCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậuôn đới lạnh; có tiềm năng là cận Bắc cực nhưng tương đối ôn hòa do ảnh hưởng điều tiết của Dòng Bắc Đại Tây Dương, biển Baltic và hơn 60.000 hồCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiêngỗ, quặng sắt, đồng, chì, kẽm, cromit, niken, vàng, bạc, đá vôiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtHalti (alternatively Haltia, Haltitunturi, Haltiatunturi) 1,328 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtBaltic Sea 0 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bình164 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Diện tích (so sánh)lớn hơn một chút so với hai lần diện tích của Georgia; nhỏ hơn một chút so với MontanaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiênmùa đông khắc nghiệt ở miền bắcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: 12 hải lý (trong vịnh Phần Lan - 3 hải lý); vùng tiếp giáp: 24 hải lý; thềm lục địa: độ sâu 200 m hoặc đến độ sâu khai thác; vùng đánh cá đặc quyền: 12 hải lý; mở rộng đến ranh giới thềm lục địa với Thụy Điển, Estonia và NgaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ16/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của Phần Lan trên Databook tổng hợp 16 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (338,500 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (81,550 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.