Dân số

Tanzania

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Tổng dân số19602024
9.9M24.6M39.2M53.9M68.6M19602024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Tổng dân số68,600,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 68,560,000 người·World Bank WDI [2024] 68,560,000 người
Tuổi trung vị17.4 nămUN DESA WPP [2024]
Tuổi thọ67–67.2 nămWorld Bank WDI [2024] 67.21 năm·UNDP HDI [2023] 67 năm
Nhóm dân tộcđất liền - người Châu Phi 99% (trong đó 95% là người Bantu bao gồm hơn 130 bộ lạc), 1% khác (bao gồm người Châu Á, Châu Âu và Ả Rập); Zanzibar - người Ả Rập, người Châu Phi, hỗn hợp Ả Rập và Châu PhiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngôn ngữtiếng Kiswahili hoặc Swahili (chính thức), Kiunguja (tên gọi tiếng Swahili ở Zanzibar), tiếng Anh (chính thức, ngôn ngữ chính trong thương mại, hành chính và giáo dục đại học), tiếng Ả Rập, nhiều ngôn ngữ địa phươngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tôn giáoKitô giáo 63,1%, Hồi giáo 34,1%, tôn giáo dân gian 1,1%, Phật giáo <1%, Ấn Độ giáo <1%, Do Thái giáo <1%, khác <1%, không xác định 1,6% (ước tính 2020); lưu ý: Zanzibar gần như hoàn toàn theo Hồi giáoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đô thị hóa37.4% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tăng trưởng dân số2.87 %World Bank WDI [2024]
Tỷ suất sinh34.8 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Tỷ suất tử5.72 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Dân số đô thị36.2 %World Bank WDI [2024]
Ngôn ngữ (có cấu trúc)
  • Aasax
  • Akie
  • Alagwa
  • Aramanik
  • Arusha
  • Asu (Tanzania)
  • Barabayiiga-Gisamjanga
  • Bembe
  • Bena (Tanzania)
  • Bende
  • Biyanjiida
  • Bondei
  • Bungu
  • Buraadiga
  • Burunge
  • Cutchi-Swahili
  • Dhaiso
  • Digo
  • Doe
  • Duruma
  • Fipa
  • Gogo
  • Gorowa
  • Gusii
  • Gweno
  • Ha
  • Hadza
  • Hamba NW of Nachingwea south of Mbemkuru River
  • Hangaza
  • Haya
  • Hehe
  • Ikizu
  • Ikoma-Nata
  • Iraqw
  • Isanzu
  • Isenye
  • Isimjeega-Rootigaanga
  • Jita
  • Kabwa
  • Kagulu
  • Kahe
  • Kakesio Dorobo
  • Kami (Tanzania)
  • Kara (Tanzania)
  • Kerewe
  • Kimbu
  • Kinga
  • Kinyarwanda
  • Kisankasa
  • Kisi
  • Konongo-Ruwila
  • Kuria
  • Kutu
  • Kw'adza
  • Kwaya
  • Kwere
  • Lambya
  • Langi
  • Logooli
  • Luguru
  • Luo (Kenya and Tanzania)
  • Machame
  • Machinga
  • Magoma
  • Makhuwa-Meetto
  • Makonde
  • Makwe
  • Malila
  • Mambwe-Lungu
  • Manda-Matumba
  • Masai
  • Matengo
  • Matumbi
  • Mbugu
  • Mbugwe
  • Mbunga
  • Mediak
  • Mochi
  • Mpoto
  • Mwera (Chimwera)
  • Mwera (Nyasa)
  • Ndali
  • Ndamba
  • Ndendeule
  • Ndengereko
  • Ndonde Hamba
  • Ndwewe
  • Ngasa
  • Ngindo
  • Ngoreme
  • Ngulu
  • Nilamba
  • Nindi
  • Nyakyusa-Ngonde
  • Nyambo
  • Nyamwanga
  • Nyamwezi
  • Nyanja
  • Nyankole
  • Nyaturu
  • Nyiha (Malawi)
  • Nyiha (Tanzania)
  • Nyika (Tanzania)
  • Okiek
  • Pangwa
  • Pimbwe
  • Pogolo
  • Rombo
  • Rufiji
  • Rundi
  • Rungwa
  • Rwa
  • Safwa
  • Sagala
  • Sandawe
  • Sangu (Tanzania)
  • Segeju
  • Serengeti Dorobo
  • Shambala
  • Shubi
  • Standard Arabic
  • Suba
  • Suba-Simbiti
  • Sukuma
  • Sumbwa
  • Swahili
  • Taita
  • Tanzanian Ngoni
  • Tanzanian Sign Language
  • Taveta
  • Temi
  • Tongwe
  • Vidunda
  • Vinza
  • Vunjo
  • Vwanji
  • Wanda
  • Ware
  • Yao
  • Zanaki
  • Zaramo
  • Zigula-Mushungulu
  • Zinza
Glottolog [2026]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ12/12
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • UN DESA WPP
    un_desa_wpp
    Phiên bản: 2024
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Glottolog
    glottolog_languages
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Dân số của Tanzania trên Databook tổng hợp 12 chỉ số từ 5 bộ dữ liệu mở bao gồm UN DESA WPP, World Bank WDI, UNDP HDI. Các số liệu chính bao gồm tổng dân số (68,600,000 người), tuổi trung vị (17.4 năm). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.