Quốc phòng

Tanzania

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chi tiêu quân sự (% GDP)19672024
0.6983.055.47.7610.119672024
Nguồn: World Bank WDI
Chi tiêu quân sự19672024
14.6M248M480M713M946M19672024
Nguồn: World Bank WDI
Nhập khẩu vũ khí (USD)19642021
1M65.8M131M195M260M19642021
Nguồn: World Bank WDI
Chi tiêu quân sự (% của GDP)19672024
0.6983.055.47.7610.119672024
Nguồn: World Bank WDI
Chi tiêu quân sự (USD)19672024
14.6M248M480M713M946M19672024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Chi tiêu quân sự (% GDP)1.15 %SIPRI via World Bank WDI [2024]
Chi tiêu quân sự921,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024]
Quân nhân lực lượng vũ trang28,000 ngườiWorld Bank WDI [2020]
Nhập khẩu vũ khí52,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2021]
Xuất khẩu vũ khíKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Lực lượng quân sự & an ninhLực lượng Phòng vệ Nhân dân Tanzania (TPDF hoặc Jeshi la Wananchi la Tanzania, JWTZ): Lực lượng Lục quân, Lực lượng Hải quân, Không quân, Quân đội Xây dựng Quốc gia (Jeshi la Kujenga Taifa, JKT), Lực lượng Dự bị; Bộ Nội vụ: Lực lượng Cảnh sát Tanzania (Jeshi la Polisi Tanzania) (2025); lưu ý: ghi chú 1: Quân đội Xây dựng Quốc gia (còn gọi là Dịch vụ Quốc gia) là một tổ chức bán quân sự thuộc Lực lượng Phòng vệ, cung cấp sáu tháng huấn luyện quân sự và nghề nghiệp cho các cá nhân như một phần của hai năm nghĩa vụ công ích; sau khi hoàn thành huấn luyện, một số học viên gia nhập Lực lượng Phòng vệ chính quy trong khi số còn lại trở thành một phần của Lực lượng Dự bị; ghi chú 2: Lực lượng Cảnh sát Tanzania bao gồm Lực lượng Cảnh sát Cơ động (còn gọi là Đơn vị Lực lượng Cơ động), một đơn vị cảnh sát đặc biệt có trách nhiệm kiểm soát các cuộc biểu tình và bạo động trái pháp luậtCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ tuổi & nghĩa vụ quân sựthông thường từ 18-25 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự tự nguyện cho nam và nữ, nhưng có thể lên đến 35 tuổi tùy thuộc vào trình độ học vấn và đối với các chuyên gia y tế; không có chế độ cưỡng bách nhập ngũ (2026)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nhập khẩu vũ khí (USD)52,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2021]
Xuất khẩu vũ khí (USD)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Chi tiêu quân sự (% của GDP)1.15 %SIPRI via World Bank WDI [2024]
Chi tiêu quân sự (USD)921,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ9/11
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Quốc phòng của Tanzania trên Databook tổng hợp 9 chỉ số từ 2 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook. Các số liệu chính bao gồm chi tiêu quân sự (% gdp) (1.15 %), chi tiêu quân sự (921,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.