Môi trường & Năng lượng

Tanzania

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Gas62.7%
  • Hydro31.7%
  • Other fossil4.3%
  • Bioenergy0.8%
  • Solar0.5%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
1.576.5711.616.621.619702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
78.382.586.89195.219902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
85.788.190.492.895.219902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂21.3 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người0.311 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo78.3 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người401 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023]
Khai thác nước ngọt6.17 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo32.9 %Ember [2024]
Di sản Thế giới UNESCO7 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm23.2 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)64,600,000 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thểKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Công suất điện đang vận hành3,780 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người96.3 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp4.63 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp5.18 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt0.973 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng20–21,300 MtJRC EDGAR [2024] 21,340 Mt·Global Carbon Budget [2024] 20.03 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Road Transportation no resuspension
  • Manufacturing Industries and Construction
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Cement production
  • Residential and other sectors
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ20 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùng25.8 MtGlobal Carbon Budget [2023]
Động đất đáng kể (gần đây)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Trận động đất lớn nhất gần đâyKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sự kiện tự nhiên đang diễn raKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sự kiện tự nhiên theo loạiKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ trọng năng lượng tái tạo85.7 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu0 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên1.99 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than1.86 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngô nhiễm nước; quản lý chất thải lỏng không đúng cách; ô nhiễm không khí trong nhà do đốt củi hoặc than củi để nấu ăn và sưởi ấm; thoái hóa đất; phá rừng; sa mạc hóa; phá hủy rạn san hô; săn bắn và buôn bán động vật trái phép, đặc biệt là ngà voi; mất đa dạng sinh học; xử lý chất thải rắnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ23/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Tanzania trên Databook tổng hợp 23 chỉ số từ 12 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (21.3 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (0.311 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.