Kinh tế

Tanzania

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
2174697219721.22K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19882020
1.584.848.111.414.619882020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)78,800,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)280,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP5.53 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người1,190 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)3.06 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp1.57 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ15,600,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ17,100,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)23.3 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)28.6 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)29.6 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpchế biến nông sản (đường, bia, thuốc lá, dây thừng sisal); khai khoáng (kim cương, vàng và sắt), muối, tro soda; xi măng, lọc dầu, giày dép, may mặc, sản phẩm gỗ, phân bónCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpngô, sắn, khoai lang, chuối, sữa, mía, gạo, rau củ, đậu, hạt hướng dương (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuvàng, dầu mỏ tinh chế, các loại đậu khô, đồng tinh luyện, than đá (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuẤn Độ 15%, UAE 14%, Uganda 12%, Nam Phi 10%, Trung Quốc 6% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 32%, Ấn Độ 13%, UAE 9%, Ả Rập Xê-út 5%, Nhật Bản 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini40.5 chỉ sốWorld Bank WDI [2018]
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựccoal (3,256,481 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.638 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.298 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–40.5 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2018] 40.5 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầu
  • South Africa (19.2%)
  • India (15.3%)
  • Uganda (14.3%)
  • United Arab Emirates (5.2%)
  • China (5.0%)
CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầu
  • China (29.6%)
  • India (23.0%)
  • United Arab Emirates (8.1%)
  • Rep. of Korea (3.1%)
  • Japan (2.9%)
CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuCereals, primary / Roots and Tubers, Total / Cassava, fresh / Maize (corn) / Hen eggs in shell, freshFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)17.2 %WB GFDD [2020]
Tín dụng tư nhân (% GDP)13.2 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)10.4 %WB GFDD [2020]
Sở hữu tài khoản tài chính59.8 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di động6.37 %WB Findex [2024]
Vay từ ngân hàng4.95 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ30/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Tanzania trên Databook tổng hợp 30 chỉ số từ 8 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (78,800,000,000 US$), gdp (ppp) (280,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.