| GDP (danh nghĩa) | 78,800,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 280,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 5.53 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 1,190 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 3.06 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 1.57 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 15,600,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 17,100,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 23.3 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 28.6 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 29.6 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | chế biến nông sản (đường, bia, thuốc lá, dây thừng sisal); khai khoáng (kim cương, vàng và sắt), muối, tro soda; xi măng, lọc dầu, giày dép, may mặc, sản phẩm gỗ, phân bónCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | ngô, sắn, khoai lang, chuối, sữa, mía, gạo, rau củ, đậu, hạt hướng dương (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | vàng, dầu mỏ tinh chế, các loại đậu khô, đồng tinh luyện, than đá (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Ấn Độ 15%, UAE 14%, Uganda 12%, Nam Phi 10%, Trung Quốc 6% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 32%, Ấn Độ 13%, UAE 9%, Ả Rập Xê-út 5%, Nhật Bản 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 40.5 chỉ sốWorld Bank WDI [2018] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | coal (3,256,481 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.638 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.298 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–40.5 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2018] 40.5 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - South Africa (19.2%)
- India (15.3%)
- Uganda (14.3%)
- United Arab Emirates (5.2%)
- China (5.0%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - China (29.6%)
- India (23.0%)
- United Arab Emirates (8.1%)
- Rep. of Korea (3.1%)
- Japan (2.9%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Roots and Tubers, Total / Cassava, fresh / Maize (corn) / Hen eggs in shell, freshFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 17.2 %WB GFDD [2020] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 13.2 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 10.4 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 59.8 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 6.37 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 4.95 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |