| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 78.2 %World Bank WDI [2022] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 92.7 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học trung học (gộp) | 28.2 %World Bank WDI [2021] |
| Nhập học đại học (gộp) | 4.02 %World Bank WDI [2024] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 3.16 %World Bank WDI [2024] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 0.515 %World Bank WDI [2013] |
| Số năm đi học trung bình | 6.07 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 8.59 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 0.823 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ học đường | 9.12 nămWB Education [2019] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 50.6World Bank WDI [2018] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 16.4 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 3.09 %WB Education [2019] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 73.1 %WB Gender [2022] |