Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
AfghanistanArmeniaAzerbaijanBangladeshBhutanBruneiCambodiaDjiboutiEritreaEthiopiaGeorgiaIndiaIndonesiaIranIraqJapanJordanKazakhstanKenyaKuwaitKyrgyzstanLaosMalaysiaMongoliaMyanmarNepalNorth KoreaOmanPakistanPhilippinesQatarRussiaSaudi ArabiaSomaliaSomalilandSouth KoreaSri LankaSudanSyriaTaiwanTajikistanThailandTurkeyTurkmenistanUkraineUnited Arab EmiratesUzbekistanVietnamYemen
Tổng quan quốc gia
Trung Quốc| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa Nhân dân Trung HoaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | nhà nước do đảng cộng sản lãnh đạoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | BeijingGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | XI Jinping (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 9,563,000 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 1,410,000,000–1,420,000,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 1,419,000,000 người·World Bank WDI [2024] 1,409,000,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Trung tiêu chuẩn hoặc tiếng Quan Thoại (chính thức; Putonghua, dựa trên phương ngôn Bắc Kinh), tiếng Quảng Đông (tiếng Cantonese), tiếng Ngô (tiếng Thượng Hải), tiếng Min Bắc (Phúc Châu), tiếng Min Nam (tiếng Phúc Kiến-Đài Loan), tiếng Tương, tiếng Cống, các phương ngôn Hạc Gia, ngôn ngữ thiểu số; ghi chú - tiếng Choang là chính thức ở khu tự trị Choang Quảng Tây, tiếng Quảng Đông là chính thức ở Quảng Đông, tiếng Mông Cổ là chính thức ở Nội Mông, tiếng Duy Ngô Nhĩ là chính thức ở Tân Cương Duy Ngô Nhĩ, tiếng Kyrgyz là chính thức ở Tân Cương Duy Ngô Nhĩ, và tiếng Tạng là chính thức ở Tây Tạng (Xizang)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 18,700,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 13,300 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 78 nămWorld Bank WDI [2024] 78.02 năm·UNDP HDI [2023] 77.95 năm |