| GDP (danh nghĩa) | 18,700,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 38,200,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 4.98 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 13,300 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 0.218 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 4.62 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 3,750,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 3,220,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 6.78 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 36.5 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 56.7 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | dẫn đầu thế giới về tổng giá trị sản lượng công nghiệp; khai thác và chế biến quặng, sắt, thép, nhôm và các kim loại khác, than đá; chế tạo máy; vũ khí; dệt may và trang phục; dầu mỏ; xi măng; hóa chất; phân bón; sản phẩm tiêu dùng (bao gồm giày dép, đồ chơi và điện tử); chế biến thực phẩm; thiết bị vận tải, bao gồm ô tô, toa xe và đầu máy xe lửa, tàu thuyền, máy bay; thiết bị viễn thông, phương tiện phóng vũ trụ thương mại, vệ tinhCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | ngô, lúa gạo, rau củ, lúa mì, mía, khoai tây, dưa chuột/dưa bao tử, cà chua, dưa hấu, thịt lợn (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | thiết bị phát sóng, máy tính, mạch tích hợp, quần áo, phụ tùng máy móc (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 13%, Hong Kong 8%, Nhật Bản 5%, Đức 5%, S. Korea 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | S. Korea 7%, Hoa Kỳ 7%, Nhật Bản 6%, Úc 6%, Nga 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 36 chỉ sốWorld Bank WDI [2022] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 985 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | coal (4,710,000,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.68 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.304 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–36 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2022] 36 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - USA (12.6%)
- China, Hong Kong SAR (7.7%)
- Japan (4.5%)
- Viet Nam (4.4%)
- Germany (4.1%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | USA (6.9%) / Rep. of Korea (6.5%) / Russian Federation (6.2%) / Australia (6.0%) / Japan (5.9%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Hen eggs in shell, fresh / Vegetables Primary / Maize (corn) / Fruit PrimaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 214 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 183 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 83.2 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 89.4 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 40.7 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |