Kinh tế

Trung Quốc

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
71.13.38K6.69K10K13.3K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19772020
49.78311615018319772020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)18,700,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)38,200,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP4.98 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người13,300 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)0.218 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp4.62 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ3,750,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ3,220,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)6.78 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)36.5 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)56.7 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpdẫn đầu thế giới về tổng giá trị sản lượng công nghiệp; khai thác và chế biến quặng, sắt, thép, nhôm và các kim loại khác, than đá; chế tạo máy; vũ khí; dệt may và trang phục; dầu mỏ; xi măng; hóa chất; phân bón; sản phẩm tiêu dùng (bao gồm giày dép, đồ chơi và điện tử); chế biến thực phẩm; thiết bị vận tải, bao gồm ô tô, toa xe và đầu máy xe lửa, tàu thuyền, máy bay; thiết bị viễn thông, phương tiện phóng vũ trụ thương mại, vệ tinhCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpngô, lúa gạo, rau củ, lúa mì, mía, khoai tây, dưa chuột/dưa bao tử, cà chua, dưa hấu, thịt lợn (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuthiết bị phát sóng, máy tính, mạch tích hợp, quần áo, phụ tùng máy móc (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuHoa Kỳ 13%, Hong Kong 8%, Nhật Bản 5%, Đức 5%, S. Korea 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuS. Korea 7%, Hoa Kỳ 7%, Nhật Bản 6%, Úc 6%, Nga 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini36 chỉ sốWorld Bank WDI [2022]
GDP bình quân đầu người (1913)985 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựccoal (4,710,000,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.68 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.304 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–36 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2022] 36 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầu
  • USA (12.6%)
  • China, Hong Kong SAR (7.7%)
  • Japan (4.5%)
  • Viet Nam (4.4%)
  • Germany (4.1%)
CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuUSA (6.9%) / Rep. of Korea (6.5%) / Russian Federation (6.2%) / Australia (6.0%) / Japan (5.9%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuCereals, primary / Hen eggs in shell, fresh / Vegetables Primary / Maize (corn) / Fruit PrimaryFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)214 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)183 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)83.2 %WB GFDD [2020]
Sở hữu tài khoản tài chính89.4 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng40.7 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ30/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Trung Quốc trên Databook tổng hợp 30 chỉ số từ 9 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (18,700,000,000,000 US$), gdp (ppp) (38,200,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.