Dân số

Trung Quốc

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Tổng dân số19602024
660M848M1.04B1.22B1.41B19602024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Tổng dân số1,410,000,000–1,420,000,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 1,419,000,000 người·World Bank WDI [2024] 1,409,000,000 người
Tuổi trung vị39.6 nămUN DESA WPP [2024]
Tuổi thọ78 nămWorld Bank WDI [2024] 78.02 năm·UNDP HDI [2023] 77.95 năm
Nhóm dân tộcngười Hán 91,1%, các dân tộc thiểu số 8,9% (bao gồm các dân tộc Trương, Hồi, Mãn, Duy Ngô Nhĩ, Miêu, Di, Thổ Gia, Tạng, Mông Cổ, Đổng, Bố Y, Dao, Bạch, Triều Tiên, Hani, Lý, Kazakh, Thái, và các dân tộc khác) (ước tính 2021); ghi chú: CHND Trung Hoa chính thức công nhận 56 nhóm dân tộcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngôn ngữtiếng Trung tiêu chuẩn hoặc tiếng Quan Thoại (chính thức; Putonghua, dựa trên phương ngôn Bắc Kinh), tiếng Quảng Đông (tiếng Cantonese), tiếng Ngô (tiếng Thượng Hải), tiếng Min Bắc (Phúc Châu), tiếng Min Nam (tiếng Phúc Kiến-Đài Loan), tiếng Tương, tiếng Cống, các phương ngôn Hạc Gia, ngôn ngữ thiểu số; ghi chú - tiếng Choang là chính thức ở khu tự trị Choang Quảng Tây, tiếng Quảng Đông là chính thức ở Quảng Đông, tiếng Mông Cổ là chính thức ở Nội Mông, tiếng Duy Ngô Nhĩ là chính thức ở Tân Cương Duy Ngô Nhĩ, tiếng Kyrgyz là chính thức ở Tân Cương Duy Ngô Nhĩ, và tiếng Tạng là chính thức ở Tây Tạng (Xizang)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tôn giáotôn giáo dân gian 21,9%, Phật giáo 18,2%, Kitô giáo 5,1%, Hồi giáo 1,8%, Ấn Độ giáo < 0,1%, Do Thái giáo < 0,1%, khác 0,7% (bao gồm Đạo giáo), không theo tôn giáo 52,1% (ước tính 2021); ghi chú: chính thức là vô thầnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đô thị hóa64.6% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tăng trưởng dân số-0.123 %World Bank WDI [2024]
Tỷ suất sinh6.77 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Tỷ suất tử7.76 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Dân số đô thị65.9 %World Bank WDI [2024]
Ngôn ngữ (có cấu trúc)
  • A'ou
  • Ache
  • Ai-Cham
  • Ainu (China)
  • Akeu
  • Akha
  • Alo Phola
  • Alugu
  • Aluo
  • Amdo Tibetan
  • American Sign Language
  • Amis
  • Ani Phowa
  • Atayal
  • Awu
  • Axi Yi
  • Ayi (China)
  • Ayizi
  • Azha
  • Azhe
  • Babuza
  • Baha Buyang
  • Baima
  • Baonao
  • Baraamu
  • Basay
  • Basum
  • Biao Mon
  • Biao-Jiao Mien
  • Bisu
  • Bit
  • Biyo
  • Blang
  • Bokar-Ramo
  • Bokha
  • Bolyu
  • Bonan
  • Bori-Karko
  • Bouyei
  • Bugan
  • Bugan (Retired)
  • Bumang
  • Bumthangkha
  • Bunu
  • Bunun
  • Buyuan Jinuo
  • Caijia
  • Cao Miao
  • Central Bai
  • Central Gelao-Qau
  • Central Hongshuihe Zhuang
  • Central Huishui Hmong
  • Central Mashan Hmong
  • Chadong
  • Chashan
  • Chepya
  • Chesu
  • China Buriat
  • Chinese Pidgin English
  • Chinese Sign Language
  • Choni
  • Chuanqiandian Cluster Miao
  • Classical Chinese
  • Classical Tibetan
  • Cosao
  • Cun-Nadou
  • Dagang-Baoshan-Liangcun
  • Dagur
  • Dai Zhuang
  • Damu
  • Daohua
  • Derong-nJol Tibetan
  • Diandongbei-Large Flowery Miao
  • Dolpo
  • Dongna
  • Dongshanba Lalo
  • Dongxiang
  • Drag-yab
  • Drugchu
  • Drung
  • Duoluo Gelao
  • Dzalakha
  • Dzao Min
  • Dzongkha
  • E
  • E'ma Buyang
  • East Yugur
  • Eastern Angkuic
  • Eastern Gorkha Tamang
  • Eastern Hongshuihe Zhuang
  • Eastern Huishui Hmong
  • Eastern Lalu
  • Eastern Muya
  • Eastern Ong-Be
  • Eastern Puroik
  • Eastern Qiandong Miao
  • Eastern Xiangxi Miao
  • Eka
  • En
  • Enu
  • Ersu
  • Evenki
  • Far Northwestern Nisu
  • Gan Chinese
  • Gangou
  • Garhwali
  • Gau
  • Ge
  • Gelao
  • Gelao Mulao
  • Gepo
  • Gha-mu
  • Groma
  • Gser-Rdo
  • Guibei Zhuang
  • Guibian Zhuang
  • Guiqiong
  • Gyalsumdo-Nubri
  • Hagei Gelao
  • Hainanese
  • Hakka Chinese
  • Hani
  • Hezhou
  • Hlai
  • Hlepho Phowa
  • Hlersu
  • Hmong Daw
  • Hmong Dô
  • Hmong Njua
  • Hong Kong-Macau Sign Language
  • Honi
  • Horned Miao
  • Hu
  • Hui Chinese
  • Humla
  • Idu
  • Ili Turki
  • Iu Mien
  • Japhug
  • Jiamao
  • Jinyu Chinese
  • Jiongnai Bunu
  • Jizhao
  • Jurchen
  • Kaduo
  • Kanakanavu
  • Kang
  • Kangjia
  • Katso
  • Kavalan
  • Kazakh
  • Kemiehua
  • Ketangalan
  • Khakas
  • Khamnigan Mongol
  • Khams Tibetan
  • Khlula
  • Khmu
  • Khotanese
  • Khroskyabs
  • Khuen
  • Kháng
  • Kiautschou Pidgin German
  • Kilen
  • Kim Mun
  • Kinnauri
  • Kirghiz
  • Kitan
  • Kman
  • Kon Keu
  • Korean
  • Kua-nsi
  • Kuamasi
  • Kuanhua
  • Kucong
  • Kulon
  • Kur-Urmi
  • Kurtokha
  • Kyerung
  • Labo Phowa
  • Lachi
  • Lahu
  • Lahu Shi
  • Lakkia
  • Lama (Myanmar)
  • Lamo
  • Lamu
  • Lang'e
  • Langnian Buyang
  • Laomian
  • Lashi
  • Lavia-Awalai-Damangnuo Awa
  • Lavu-Yongsheng-Talu
  • Lawu
  • Laze
  • Leh Ladakhi
  • Leizhou Chinese
  • Lhomi
  • Lianghe Achang
  • Lianmin Yao
  • Lianshan Zhuang
  • Limi
  • Lipo
  • Lisu
  • Liujiang Zhuang
  • Liuqian Zhuang
  • Lizu
  • Lolopo
  • Longchuan Achang
  • Longjia
  • Lopi
  • Luopohe Hmong
  • Luren
  • Luxi Achang
  • Maang
  • Macanese
  • Macao Pidgin Portuguese
  • Mahei
  • Mak (China)
  • Man Met
  • Manchu
  • Manchuria Pidgin Chinese
  • Manchuria Pidgin Japanese
  • Mandarin Chinese
  • Mang
  • Mangghuer
  • Mango (China)
  • Maonan
  • Maru
  • Maza
  • Middle Chinese
  • Mili
  • Min Bei Chinese
  • Min Dong Chinese
  • Min Nan Chinese
  • Min Zhong Chinese
  • Minz Zhuang
  • Miqie
  • Moji
  • Mok
  • Mondzi
  • Mongghul
  • Mongolia Buriat
  • Muangphe
  • Muda
  • Mugom
  • Mulam
  • Muzi
  • Naluo Yi
  • Nam
  • Namuyi
  • Nanai
  • Narua
  • Naxi
  • Naxi (Retired)
  • Nisi (China)
  • Nong Zhuang
  • North-Central Nisu
  • Northern Bai
  • Northern Dong
  • Northern Guiyang Hmong
  • Northern Huishui Hmong
  • Northern Mashan Hmong
  • Northern Muji
  • Northern Pinghua
  • Northern Pumi
  • Northern Qiandong Miao
  • Northern Qiang
  • Northern Tujia
  • Northern Uzbek
  • Northwestern Nisu
  • Numao
  • Nung (Myanmar)
  • Nung (Viet Nam)
  • Nuoxi Yao
  • Nusu
  • Nyisu
  • Oirad-Kalmyk-Darkhat
  • Old Chinese
  • Old Turkic
  • Oroqen
  • Pa Di
  • Pa Na
  • Pa-Hng
  • Pai-lang
  • Paiwan
  • Panang
  • Papora-Hoanya
  • Parsi
  • Pazeh-Kahabu
  • Pela
  • Peripheral Mongolian
  • Phala
  • Phana'
  • Phola
  • Pholo
  • Phukha
  • Phuma
  • Phupa
  • Phupha
  • Phuza
  • Pu-Xian Chinese
  • Pubiao-Qabiao
  • Puyuma
  • Qila Muji
  • Qiubei Zhuang
  • Queyu
  • Qujiang Hakka-Shibei Shaoguan Tuhua
  • Rawang
  • Red Gelao
  • Riang (Myanmar)
  • Ruching Palaung
  • Rukai
  • Rumai Palaung
  • Russian
  • Saaroa
  • Sadu
  • Saisiyat
  • Sakizaya
  • Salar
  • Samatao
  • Samatu
  • Samei
  • Samtao
  • Sangkong
  • Sani
  • Sanie
  • Sanqiao
  • Sarikoli
  • Seediq
  • Shan
  • Shaojiang Chinese
  • She
  • Shidong Biao
  • Shixing
  • Shwe Palaung
  • Sichuan Yi
  • Sila
  • Sinicized Miao
  • Sirayaic
  • Situ
  • Solu-Khumbu Sherpa
  • Sonaga
  • Songlin
  • South Wa
  • Southeast Maoxian Qiang
  • Southern Altai
  • Southern Awu (Lope)
  • Southern Bai
  • Southern Dong
  • Southern Guiyang Hmong
  • Southern Jinghpaw
  • Southern Lalo
  • Southern Lolopo
  • Southern Mashan Hmong
  • Southern Muji
  • Southern Nisu
  • Southern Pinghua
  • Southern Pumi
  • Southern Qiandong Miao
  • Southern Qiang
  • Southern Tujia
  • Southwestern Guiyang Hmong
  • Southwestern Huishui Hmong
  • Southwestern Nisu
  • Stau-Dgebshes
  • Stodsde
  • Sui
  • T'en
  • Tai Dam
  • Tai Dón
  • Tai Hongjin
  • Tai Nüa
  • Tai Ya
  • Taiwan Sign Language
  • Tajik
  • Takpa (Retired)
  • Tanglang-Toloza
  • Tangut
  • Tangwang
  • Tatar
  • Tawang Monpa
  • Tawra
  • Thangmi
  • Thao
  • Thopho
  • Thou-Kathu
  • Thudam
  • Tibetan
  • Tibetan Sign Language
  • Tinani
  • Tokharian A
  • Tokharian B
  • Tosu
  • Tsat
  • Tshangla
  • Tshobdun
  • Tsou
  • Tsum
  • Tumshuqese
  • Tuvinian
  • Tày
  • U
  • Uighur
  • Vernacular Atayalic Japanese
  • Vietnamese
  • Wakhi
  • Waxianghua
  • Wenzhou
  • West Yugur
  • Western Lalu
  • Western Mashan Hmong
  • Western Muya
  • Western Ong-Be
  • Western Tamang
  • Western Xiangxi Miao
  • White Lachi
  • Wu Chinese
  • Wuding-Luquan Yi
  • Wumeng Nasu
  • Wunai Bunu
  • Wusa Nasu
  • Wutunhua
  • Xiang Chinese
  • Xibe
  • Xishanba Lalo
  • Xiyun Va
  • Xuzhang Lalo
  • Yami
  • Yang Zhuang
  • Yangchun Pai Yao
  • Yangliu
  • Yerong-Southern Buyang
  • Yongbei Zhuang
  • Yonggu Biao
  • Yongnan Zhuang
  • Youjiang Zhuang
  • Youle Jinuo
  • Younuo Bunu
  • Yue Chinese
  • Zaiwa
  • Zakhring
  • Zauzou
  • Zbu
  • Zhaba
  • Zhangzhung
  • Zhenkang Wa
  • Zhongu
  • Zlarong
  • Zokhuo
  • Zuojiang Zhuang
Glottolog [2026]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ12/12
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • UN DESA WPP
    un_desa_wpp
    Phiên bản: 2024
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Glottolog
    glottolog_languages
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Dân số của Trung Quốc trên Databook tổng hợp 12 chỉ số từ 5 bộ dữ liệu mở bao gồm UN DESA WPP, World Bank WDI, UNDP HDI. Các số liệu chính bao gồm tổng dân số (1,410,000,000–1,420,000,000 người), tuổi trung vị (39.6 năm). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.