Môi trường & Năng lượng

Trung Quốc

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Coal54.7%
  • Hydro13.2%
  • Solar11.1%
  • Wind10.7%
  • Nuclear4.6%
  • Gas3.0%
  • Bioenergy1.9%
  • Other fossil0.8%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
9123.96K7.02K10.1K13.1K19702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
11.31722.628.333.919902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
11.717.322.928.534.119902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂13,100 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người9.32 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo15.2 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người2,850 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023]
Khai thác nước ngọt20.2 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo37 %Ember [2025]
Di sản Thế giới UNESCO60 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm7.34 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)183,000,000 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thể45 di sảnUNESCO ICH [2025]
Công suất điện đang vận hành3,050,000 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người2,840 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp361 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp581 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt257 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng12,300–13,100,000 MtJRC EDGAR [2024] 13,120,000 Mt·Global Carbon Budget [2024] 12,300 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Manufacturing Industries and Construction
  • Road Transportation no resuspension
  • Cement production
  • Residential and other sectors
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ12,300 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùng10,900 MtGlobal Carbon Budget [2023]
Động đất đáng kể (gần đây)
  • M5.1 · 2026 · 26 km NW of Liuzhou, China
  • M5.0 · 2026 · 24 km NW of Liuzhou, China
  • M5.1 · 2026 · 111 km SW of Turpan, China
  • M5.1 · 2026 · 65 km SSE of Ürümqi, China
  • M5.2 · 2026 · 67 km SSE of Shihezi, China
USGS Earthquakes [2026]
Trận động đất lớn nhất gần đâyM7.3 (2021) — Southern Qinghai, ChinaUSGS Earthquakes [2021]
Sự kiện tự nhiên đang diễn ra103NASA EONET [2026]
Sự kiện tự nhiên theo loạiWildfires: 96 / Floods: 7NASA EONET [2026]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo12.4 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu5,450 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên258 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than4,400 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngô nhiễm không khí và mưa axit do phụ thuộc vào than đá; phát thải carbon dioxide từ việc đốt nhiên liệu hóa thạch; thiếu hụt nước, đặc biệt là ở miền bắc; ô nhiễm nước do chất thải không được xử lý; phá hủy vùng ven biển do lấn biển, phát triển công nghiệp và nuôi trồng thủy sản; phá rừng và phá hủy môi trường sống; quản lý đất đai kém dẫn đến xói mòn đất, sạt lở đất, lũ lụt, hạn hán, bão bụi và sa mạc hóa; buôn bán các loài nguy cấpCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ28/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • UNESCO ICH
    unesco_ich
    Phiên bản: 2025
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • USGS Earthquakes
    usgs_earthquakes
    Phiên bản: 2026
  • NASA EONET
    nasa_eonet
    Phiên bản: 2026
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Trung Quốc trên Databook tổng hợp 28 chỉ số từ 15 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (13,100 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (9.32 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.