| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 1.71 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 314,000,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 2,540,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 72,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | 1,130,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Quân Giải phóng Nhân dân (PLA): Lục quân hoặc Lục quân Quân Giải phóng Nhân dân (PLAA), Hải quân (PLAN, bao gồm Thủy quân lục chiến (PLANMC)), Không quân (PLAAF), Lực lượng Tên lửa (PLARF), Lực lượng Hàng không Vũ trụ (ASF), Lực lượng Không gian mạng (CSF), Lực lượng Hỗ trợ Thông tin (ISF), Lực lượng Hỗ trợ Hậu cần Liên hợp (JLSF); Cảnh sát Vũ trang Nhân dân (PAP, bao gồm Cảnh sát biển, Lực lượng Phòng vệ Biên giới, Lực lượng An ninh Nội bộ); Lực lượng Dự bị PLA (2025); ghi chú: ghi chú 1: PAP là một thành phần cảnh sát bán quân sự của lực lượng vũ trang Trung Quốc dưới sự quản lý kép của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản và Quân ủy Trung ương; Cảnh sát biển Trung Quốc (CCG) trực thuộc PAP; ghi chú 2: PLA (thành lập năm 1927) là cánh quân sự của Đảng Cộng sản Trung Quốc (CCP) cầm quyền, đơn vị giám sát PLA thông qua Quân ủy Trung ương (CMC); CMC là cơ quan ra quyết định quân sự cao nhất của Trung QuốcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | từ 18-26 tuổi tùy theo trình độ học vấn đối với nam và nữ cho cả nghĩa vụ quân sự tình nguyện và bắt buộc; nghĩa vụ phục vụ 24 tháng (2025); ghi chú: hệ thống tuyển quân của PLA hoạt động như một hình thức trưng tập; PLA xác định số lượng tân binh cần thiết, từ đó tạo ra hạn ngạch cho các tỉnh; mỗi tỉnh cung cấp một số lượng binh sĩ hoặc thủy thủ nhất định; nếu số lượng tình nguyện viên không đáp ứng đủ hạn ngạch, chính quyền địa phương có thể bắt buộc các cá nhân nhập ngũCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 72,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 1,130,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 1.71 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 314,000,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |