Địa lý

Việt Nam

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

An GiangBà Rịa–Vũng TàuBình DươngBình PhướcBình ThuậnBình ĐịnhBạc LiêuBắc GiangBắc KạnBắc NinhBến TreCao BằngCà MauCôn ĐảoCần ThơGia LaiHo Chi MinhHà GiangHà NamHà Nội Hà TĩnhHòa BìnhHưng YênHải DươngHải PhòngHậu GiangKhánh HòaKiên GiangKon TumLai ChâuLong AnLào CaiLâm ĐồngLạng SơnNam ĐịnhNghệ AnNinh BìnhNinh ThuậnPhú ThọPhú YênQuảng BìnhQuảng NamQuảng NgãiQuảng NinhQuảng TrịSóc TrăngSơn LaThanh HóaThái BìnhThái NguyênThừa Thiên HuếTiền GiangTrà VinhTuyên QuangTây NinhVĩnh LongVĩnh PhúcYên BáiĐiện BiênĐà NẵngĐắk LắkĐắk NôngĐồng NaiĐồng Tháp
64 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

An GiangBà Rịa–Vũng TàuBình DươngBình PhướcBình ThuậnBình ĐịnhBạc LiêuBắc GiangBắc KạnBắc NinhBến TreCao BằngCà MauCôn ĐảoCần ThơGia LaiHo Chi MinhHà GiangHà NamHà Nội Hà TĩnhHòa BìnhHưng YênHải DươngHải PhòngHậu GiangKhánh HòaKiên GiangKon TumLai ChâuLong AnLào CaiLâm ĐồngLạng SơnNam ĐịnhNghệ AnNinh BìnhNinh ThuậnPhú ThọPhú YênQuảng BìnhQuảng NamQuảng NgãiQuảng NinhQuảng TrịSóc TrăngSơn LaThanh HóaThái BìnhThái NguyênThừa Thiên HuếTiền GiangTrà VinhTuyên QuangTây NinhVĩnh LongVĩnh PhúcYên BáiĐiện BiênĐà NẵngĐắk LắkĐắk NôngĐồng NaiĐồng Tháp

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích331,300 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)752,200 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)64 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị tríĐông Nam Á, giáp Vịnh Thái Lan, Vịnh Bắc Bộ và Biển Đông, cũng như Trung Quốc, Lào và CampuchiaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển3,444 km (excludes islands)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền4,616 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênCampuchia 1,158 km; Trung Quốc 1,297 km; Lào 2,161 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Địa hìnhđồng bằng thấp và bằng phẳng ở miền nam và miền bắc; cao nguyên trung tâm; vùng đồi núi ở cực bắc và tây bắcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậunhiệt đới ở miền nam; gió mùa ở miền bắc với mùa mưa nóng (tháng 5 đến tháng 9) và mùa khô ấm (tháng 10 đến tháng 3)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiênantimon, photphat, than đá, mangan, các nguyên tố đất hiếm, bauxite, cromat, mỏ dầu và khí đốt ngoài khơi, gỗ, thủy điện, đất canh tácCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtFan Si Pan 3,144 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtSouth China Sea 0 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bình398 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Diện tích (so sánh)khoảng gấp ba lần diện tích Tennessee; lớn hơn một chút so với New MexicoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiênthỉnh thoảng có bão (tháng 5 đến tháng 1) gây ngập lụt trên diện rộng, đặc biệt là ở đồng bằng sông Cửu LongCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: 12 hải lý; vùng tiếp giáp: 24 hải lý; vùng đặc quyền kinh tế: 200 hải lý; thềm lục địa: 200 hải lý hoặc đến mép rìa lục địaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ16/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của Việt Nam trên Databook tổng hợp 16 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (331,300 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (752,200 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.