| GDP (danh nghĩa) | 476,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 1,650,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 7.09 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 4,720 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 3.62 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 1.52 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 429,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 399,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 11.9 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 37.6 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 42.4 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | chế biến thực phẩm, may mặc, giày dép, chế tạo máy; khai khoáng, than, thép; xi măng, phân bón hóa học, thủy tinh, lốp xe, dầu, điện thoại di độngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | gạo, rau, mía, sắn, ngô, thịt lợn, trái cây, chuối, dừa, cà phê (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | thiết bị phát thanh, may mặc, mạch tích hợp, phụ tùng máy móc, giày dép (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 28%, Trung Quốc 20%, Nhật Bản 6%, Hong Kong 4%, Đức 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 49%, Singapore 6%, Nhật Bản 6%, Hong Kong 5%, Đài Loan 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 36.1 chỉ sốWorld Bank WDI [2022] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 1,159 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | coal (47,171,260 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.593 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.249 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–36.1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2022] 36.1 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - USA (27.8%)
- China (18.6%)
- Rep. of Korea (5.6%)
- Japan (5.2%)
- China, Hong Kong SAR (4.2%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - China (42.1%)
- Rep. of Korea (15.5%)
- China, Hong Kong SAR (5.2%)
- Singapore (4.5%)
- Japan (4.2%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | - Cereals, primary
- Rice
- Vegetables Primary
- Other vegetables, fresh n.e.c.
- Hen eggs in shell, fresh
FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 136 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 117 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 54.2 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 70.6 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 7.67 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |