Kinh tế

Việt Nam

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19852024
98.11.25K2.41K3.56K4.72K19852024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19922020
13.739.465.290.911719922020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)476,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)1,650,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP7.09 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người4,720 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)3.62 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp1.52 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ429,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ399,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)11.9 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)37.6 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)42.4 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpchế biến thực phẩm, may mặc, giày dép, chế tạo máy; khai khoáng, than, thép; xi măng, phân bón hóa học, thủy tinh, lốp xe, dầu, điện thoại di độngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpgạo, rau, mía, sắn, ngô, thịt lợn, trái cây, chuối, dừa, cà phê (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuthiết bị phát thanh, may mặc, mạch tích hợp, phụ tùng máy móc, giày dép (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuHoa Kỳ 28%, Trung Quốc 20%, Nhật Bản 6%, Hong Kong 4%, Đức 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 49%, Singapore 6%, Nhật Bản 6%, Hong Kong 5%, Đài Loan 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini36.1 chỉ sốWorld Bank WDI [2022]
GDP bình quân đầu người (1913)1,159 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựccoal (47,171,260 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.593 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.249 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–36.1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2022] 36.1 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầu
  • USA (27.8%)
  • China (18.6%)
  • Rep. of Korea (5.6%)
  • Japan (5.2%)
  • China, Hong Kong SAR (4.2%)
CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầu
  • China (42.1%)
  • Rep. of Korea (15.5%)
  • China, Hong Kong SAR (5.2%)
  • Singapore (4.5%)
  • Japan (4.2%)
CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu
  • Cereals, primary
  • Rice
  • Vegetables Primary
  • Other vegetables, fresh n.e.c.
  • Hen eggs in shell, fresh
FAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)136 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)117 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)54.2 %WB GFDD [2020]
Sở hữu tài khoản tài chính70.6 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng7.67 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ30/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Việt Nam trên Databook tổng hợp 30 chỉ số từ 9 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (476,000,000,000 US$), gdp (ppp) (1,650,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.