| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 1.81 %SIPRI via World Bank WDI [2018] |
| Chi tiêu quân sự | 5,500,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2018] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 522,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 58,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | 10,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2018] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Quân đội Nhân dân Việt Nam (PAVN; hay Quân đội Nhân dân Việt Nam, VPA): Lục quân, Hải quân (bao gồm hải quân đánh bộ), Phòng không - Không quân, Bộ đội Biên phòng Việt Nam, Cảnh sát biển Việt Nam, Bộ Công an Việt Nam; Lực lượng Phòng vệ Dân sự Việt Nam (2025); ghi chú: ghi chú 1: Bộ Công an chịu trách nhiệm về an ninh nội địa và kiểm soát cảnh sát quốc gia, một cơ quan điều tra an ninh quốc gia đặc biệt và các đơn vị an ninh nội địa khác, bao gồm các trung đoàn cảnh sát cơ động chuyên dụng; ghi chú 2: Cảnh sát biển Việt Nam được thành lập năm 1998 với tên gọi Cảnh sát Biển Việt Nam và được đổi tên năm 2013; Việt Nam đã thành lập một lực lượng tự vệ hàng hải dân sự vào năm 2010; Cục Kiểm ngư Việt Nam (DFIRES; thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn), thành lập năm 2013, chịu trách nhiệm thực thi pháp luật thủy sản, vai trò bảo tồn thủy sinh và được chỉ định là cơ quan thường trực của Việt Nam trong việc chống đánh bắt cá bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định; lực lượng này được trang bị vũ khí, được phép sử dụng vũ lực nếu cần thiết và phối hợp với Cảnh sát biển Việt Nam; ghi chú 3: PAVN là cánh tay quân sự của Đảng Cộng sản Việt Nam (CPV) cầm quyền và chịu trách nhiệm trước Quân ủy Trung ương (CMC), cơ quan đảng cao nhất về chính sách quân sự; CMC do Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | từ 18-27 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự bắt buộc và tự nguyện cho nam và nữ (trong thực tế chỉ nam giới bị trưng dụng); thời hạn nghĩa vụ là 24-36 tháng tùy theo quân chủng (bao gồm Cảnh sát biển và Bộ Công an) (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 58,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 10,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2018] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 1.81 %SIPRI via World Bank WDI [2018] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 5,500,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2018] |