Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
AngolaBotswanaeSwatiniFijiLesothoMadagascarMalawiMozambiqueNamibiaZambiaZimbabwe
Tổng quan quốc gia
Nam Phi| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa Nam PhiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa nghị việnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | PretoriaGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Matamela Cyril RAMAPHOSA (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 1,219,000 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 64,000,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 64,010,000 người·World Bank WDI [2024] 64,010,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng isiZulu hoặc Zulu (chính thức) 25,3%, tiếng isiXhosa hoặc Xhosa (chính thức) 14,8%, tiếng Afrikaans (chính thức) 12,2%, tiếng Sepedi hoặc Pedi (chính thức) 10,1%, tiếng Setswana hoặc Tswana (chính thức) 9,1%, tiếng Anh (chính thức) 8,1%, tiếng Sesotho hoặc Sotho (chính thức) 7,9%, tiếng Xitsonga hoặc Tsonga (chính thức) 3,6%, tiếng siSwati hoặc Swati (chính thức) 2,8%, tiếng Tshivenda hoặc Venda (chính thức) 2,5%, tiếng isiNdebele hoặc Ndebele (chính thức) 1,6%, khác (bao gồm ngôn ngữ ký hiệu Nam Phi (chính thức) và các ngôn ngữ Khoi hoặc Khoisan hoặc Khoe) 2% (ước tính 2018)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 401,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 6,270 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 66.1–66.3 nămWorld Bank WDI [2024] 66.31 năm·UNDP HDI [2023] 66.14 năm |