Môi trường & Năng lượng

Nam Phi

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Coal81.3%
  • Solar8.0%
  • Wind4.7%
  • Nuclear4.2%
  • Other fossil0.8%
  • Hydro0.8%
  • Bioenergy0.2%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
18426033641248819702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
7.610.413.115.918.619902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
15.616.517.318.219.119902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂440 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người6.88 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo9.7 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người1,940 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023]
Khai thác nước ngọt47.1 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo13.6 %Ember [2025]
Di sản Thế giới UNESCO12 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm18.6 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)22,400,000 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thểKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Công suất điện đang vận hành64,200 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người51.4 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp11.8 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp19.9 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt2.14 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng440–440,000 MtJRC EDGAR [2024] 440,200 Mt·Global Carbon Budget [2024] 440.2 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Petroleum Refining - Manufacture of Solid Fuels and Other Energy Industries
  • Manufacturing Industries and Construction
  • Road Transportation no resuspension
  • Residential and other sectors
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ440 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùng326 MtGlobal Carbon Budget [2023]
Động đất đáng kể (gần đây)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Trận động đất lớn nhất gần đâyKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sự kiện tự nhiên đang diễn ra25NASA EONET [2026]
Sự kiện tự nhiên theo loạiWildfires: 17 / Floods: 8NASA EONET [2026]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo17.2 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu95.2 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên0.058 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than237 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngnguồn nước ngọt hạn chế do thiếu các sông hoặc hồ lớn; ô nhiễm sông ngòi từ dòng chảy nông nghiệp và chất thải đô thị; ô nhiễm không khí dẫn đến mưa axit; phá rừng; xói mòn đất; suy thoái đất; sa mạc hóa; ô nhiễm chất thải rắn; sự tuyệt chủng đáng kể của các loài thực vậtCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ25/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • NASA EONET
    nasa_eonet
    Phiên bản: 2026
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Nam Phi trên Databook tổng hợp 25 chỉ số từ 13 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (440 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (6.88 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.