| GDP (danh nghĩa) | 401,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 989,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 0.535 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 6,270 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 4.36 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 32.4 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 128,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 120,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 2.81 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 24.3 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 63 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | khai khoáng (nhà sản xuất bạch kim, vàng, crôm lớn nhất thế giới), lắp ráp ô tô, gia công kim loại, máy móc, dệt may, sắt và thép, hóa chất, phân bón, thực phẩm, sửa chữa tàu thương mạiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | mía, ngô, sữa, đậu tương, khoai tây, lúa mì, nho, gà, cam, táo (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | vàng, bạch kim, than đá, ô tô, quặng sắt (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 19%, Hoa Kỳ 8%, Đức 7%, Ấn Độ 7%, Vương quốc Anh 6% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 21%, Ấn Độ 7%, Hoa Kỳ 7%, Đức 6%, UAE 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 54.1 chỉ sốWorld Bank WDI [2022] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | coal (229,183,189 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.857 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.549 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–54.1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2022] 54.1 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | China (18.4%) / United Kingdom (8.3%) / USA (8.1%) / India (7.6%) / Germany (5.2%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (21.2%) / Germany (7.2%) / India (7.2%) / USA (5.8%) / Oman (2.9%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Sugar cane / Sugar Crops Primary / Cereals, primary / Maize (corn) / Fruit PrimaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 74.3 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 112 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 313 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 81.1 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 5.14 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 12.4 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |