Địa lý

Nam Phi

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

Eastern CapeFree StateGautengKwaZulu-NatalLimpopoMpumalangaNorth WestNothern CapeWestern Cape
9 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

Eastern CapeFree StateGautengKwaZulu-NatalLimpopoMpumalangaNorth WestNothern CapeWestern Cape

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích1,219,000 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)1,548,000 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)9 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị tríNam Phi, tại điểm cực nam của lục địa châu PhiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển2,798 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền5,244 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênBotswana 1,969 km; Lesotho 1,106 km; Mozambique 496 km; Namibia 1,005 km; Eswatini 438 km; Zimbabwe 230 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Địa hìnhcao nguyên nội địa rộng lớn bao quanh bởi các ngọn đồi gồ ghề và đồng bằng ven biển hẹpCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậuphần lớn là bán khô hạn; cận nhiệt đới dọc theo bờ biển phía đông; ngày nắng, đêm mátCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiênvàng, crôm, antimon, than đá, quặng sắt, mangan, niken, phốt phát, thiếc, các nguyên tố đất hiếm, urani, kim cương quý, bạch kim, đồng, vanadi, muối, khí tự nhiên; lưu ý: Nam Phi là nhà sản xuất quặng crôm hàng đầu thế giới vào năm 2022 với sản lượng 18.000 tấnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtNtheledi (Mafadi) 3,450 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtAtlantic/Indian Oceans 0 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bình1,034 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Diện tích (so sánh)nhỏ hơn một chút so với hai lần diện tích TexasCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiênhạn hán kéo dài, hoạt động núi lửa: ngọn núi lửa hình thành nên Đảo Marion trong Quần đảo Prince Edward là ngọn núi lửa hoạt động duy nhất của Nam PhiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: 12 hải lý; vùng tiếp giáp: 24 hải lý; vùng đặc quyền kinh tế: 200 hải lý; thềm lục địa: 200 hải lý hoặc đến mép lề lục địaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ16/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của Nam Phi trên Databook tổng hợp 16 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (1,219,000 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (1,548,000 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.