| Tổng dân số | 64,000,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 64,010,000 người·World Bank WDI [2024] 64,010,000 người |
| Tuổi trung vị | 28.5 nămUN DESA WPP [2024] |
| Tuổi thọ | 66.1–66.3 nămWorld Bank WDI [2024] 66.31 năm·UNDP HDI [2023] 66.14 năm |
| Nhóm dân tộc | người Phi da đen 80,9%, người da màu 8,8%, người da trắng 7,8%, người Ấn Độ/châu Á 2,6% (ước tính 2021); lưu ý: Da màu là một thuật ngữ được sử dụng ở Nam Phi, bao gồm cả trong điều tra dân số quốc gia, dành cho những người có tổ tiên lai chủng tộc, những người đã phát triển một bản sắc văn hóa riêng biệt qua vài trăm nămCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngôn ngữ | tiếng isiZulu hoặc Zulu (chính thức) 25,3%, tiếng isiXhosa hoặc Xhosa (chính thức) 14,8%, tiếng Afrikaans (chính thức) 12,2%, tiếng Sepedi hoặc Pedi (chính thức) 10,1%, tiếng Setswana hoặc Tswana (chính thức) 9,1%, tiếng Anh (chính thức) 8,1%, tiếng Sesotho hoặc Sotho (chính thức) 7,9%, tiếng Xitsonga hoặc Tsonga (chính thức) 3,6%, tiếng siSwati hoặc Swati (chính thức) 2,8%, tiếng Tshivenda hoặc Venda (chính thức) 2,5%, tiếng isiNdebele hoặc Ndebele (chính thức) 1,6%, khác (bao gồm ngôn ngữ ký hiệu Nam Phi (chính thức) và các ngôn ngữ Khoi hoặc Khoisan hoặc Khoe) 2% (ước tính 2018)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tôn giáo | Kitô giáo 86%, tôn giáo tổ tiên, bộ lạc, vạn vật hữu linh, hoặc các tôn giáo truyền thống châu Phi khác 5,4%, Hồi giáo 1,9%, khác 1,5%, không theo tôn giáo cụ thể nào 5,2% (ước tính 2015)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đô thị hóa | 68.8% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tăng trưởng dân số | 1.25 %World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất sinh | 18.5 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất tử | 9.24 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Dân số đô thị | 63.7 %World Bank WDI [2024] |
| Ngôn ngữ (có cấu trúc) | - !Gã!ne
- //Xegwi
- /Xam
- Afrikaans
- Archaic Angloromani
- Birwa
- Camtho
- Danster !Ui
- Eastern Yiddish
- English
- Fanagalo
- Gail
- Hai//om-Akhoe
- Hottentot Dutch
- Kalanga
- Kgalagadi
- Khuai
- Korana
- Kxoe
- Lower-Nosop
- Nama (Namibia)
- North-Central Ju
- N||ng
- Oorlams
- Pedi
- Phuthi
- Ronga
- Shona
- South African Sign Language
- Southern Sotho
- Sumayela Ndebele
- Swati
- Tsonga
- Tsotsitaal
- Tswa
- Tswana
- Tswapong
- Vaal-Orange
- Venda
- West !Xoon
- Xhosa
- Xiri
- Zulu
Glottolog [2026] |