Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
BruneiCambodiaChinaIndiaIndonesiaLaosMalaysiaMyanmarTaiwanThailandVietnam
Tổng quan quốc gia
Philippines| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa PhilippinesCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | ManilaGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Ferdinand MARCOS, Jr. (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 300,000 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 116,000,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 115,800,000 người·World Bank WDI [2024] 115,800,000 người |
| Ngôn ngữ | Tagalog 39,9%, Bisaya/Binisaya 16%, Hiligaynon/Ilonggo 7,3%, Ilocano 7,1%, Cebuano 6,5%, Bikol/Bicol 3,9%, Waray 2,6%, Kapampangan 2,4%, Maguindanao 1,4%, Pangasinan/Panggalato 1,3%, các ngôn ngữ/phương ngữ khác 11,2%, không xác định 0,4% (ước tính 2020)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 462,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 3,980 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 69.8–69.9 nămWorld Bank WDI [2024] 69.95 năm·UNDP HDI [2023] 69.83 năm |