Di dời
- Người di dời trong nước (xung đột)1.3%
- Số người mới phải di dời do thiên tai98.7%
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Người di dời trong nước (xung đột) | 123,000 ngườiIDMC [2024] |
| Số người mới phải di dời do thiên tai | 9,000,000 ngườiIDMC [2024] |
| Số người tị nạn tiếp nhận | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ giết người | 4.35 trên 100.000UNODC [2023] |
| ODA ròng đã nhận | 1,840,000,000 US$World Bank WDI [2023] |
| Điều ước LHQ đã phê chuẩn | 104 điều ướcUN Treaty Collection [2025] |
| Công ước ILO đang có hiệu lực | 32 công ướcILO NORMLEX [2024] |
| Danh sách trừng phạt của EU (quốc gia này) | 15 mụcEU Sanctions [2025] |
| Cá nhân trong danh sách LHQ (quốc tịch này) | 15 mụcUN Security Council Consolidated List [2025] |
| Hiệp định thương mại khu vực đang có hiệu lực | 6 hiệp địnhWTO RTA-IS [2026] |
| ODA ròng đã cấp | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |