Địa lý

Philippines

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

ARMMBicol RegionCARCagayan ValleyCalabarzonCaragaCentral LuzonCentral VisayasDavao RegionEastern VisayasIlocos RegionMimaropaNCRNorthern MindanaoSoccsksargenWestern VisayasZamboanga Peninsula
17 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

ARMMBicol RegionCARCagayan ValleyCalabarzonCaragaCentral LuzonCentral VisayasDavao RegionEastern VisayasIlocos RegionMimaropaNCRNorthern MindanaoSoccsksargenWestern VisayasZamboanga Peninsula

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích300,000 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)1,965,000 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)17 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị tríĐông Nam Á, quần đảo nằm giữa biển Philippines và Biển Đông, phía đông Việt NamCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển36,289 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền0 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Địa hìnhchủ yếu là núi với các vùng đất thấp ven biển từ hẹp đến rộngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậunhiệt đới hải dương; gió mùa đông bắc (tháng 11 đến tháng 4); gió mùa tây nam (tháng 5 đến tháng 10)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiêngỗ, dầu mỏ, niken, coban, bạc, vàng, muối, đồngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtMount Apo 2,954 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtPhilippine Sea 0 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bình442 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Diện tích (so sánh)nhỏ hơn một chút so với hai lần diện tích Georgia; lớn hơn một chút so với ArizonaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiênnằm trên vành đai bão, thường bị ảnh hưởng bởi nhiều cơn bão xoáy mỗi năm; sạt lở đất; núi lửa đang hoạt động; động đất gây thiệt hại; sóng thần; hoạt động núi lửa: hoạt động núi lửa đáng kể; Taal (311 m) đã được Hiệp hội Quốc tế về Núi lửa học và Hóa học Nội thất Trái đất coi là Núi lửa Thập kỷ, xứng đáng được nghiên cứu do lịch sử phun trào và vị trí gần khu dân cư; Mayon (2.462 m), núi lửa hoạt động mạnh nhất nước, đã phun trào năm 2009 và buộc hơn 33.000 người phải sơ tán; các núi lửa hoạt động trong lịch sử khác bao gồm Biliran, Babuyan Claro, Bulusan, Camiguin, Camiguin de Babuyanes, Didicas, Iraya, Jolo, Kanlaon, Makaturing, Musuan, Parker, Pinatubo, và Ragang; xem ghi chú 2 trong mục "Địa lý - ghi chú"CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: đa giác không đều mở rộng tới 100 hải lý từ đường bờ biển theo quy định của hiệp ước năm 1898; từ cuối thập niên 1970 cũng tuyên bố vùng diện tích hình đa giác ở Biển Đông rộng tới 285 hải lý; vùng đặc quyền kinh tế: 200 hải lý; thềm lục địa: đến độ sâu có thể khai thácCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ15/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của Philippines trên Databook tổng hợp 15 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (300,000 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (1,965,000 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.