| GDP (danh nghĩa) | 462,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 1,370,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 5.69 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 3,980 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 3.21 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 2.23 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 119,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 185,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 9.08 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 27.7 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 63.2 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | bán dẫn và lắp ráp điện tử, thuê ngoài quy trình kinh doanh, sản xuất thực phẩm và đồ uống, xây dựng, cung cấp điện/gas/nước, sản phẩm hóa chất, thiết bị và bộ máy vô tuyến/truyền hình/viễn thông, dầu mỏ và nhiên liệu, dệt may và may mặc, khoáng sản phi kim loại, công nghiệp kim loại cơ bản, thiết bị vận tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | mía, lúa gạo, dừa, ngô, chuối, rau củ, trái cây nhiệt đới, chuối hỏa tiễn, dứa, sắn (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | mạch tích hợp, phụ tùng máy móc, vàng, dây điện cách điện, bán dẫn (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 19%, Hoa Kỳ 13%, Hong Kong 12%, Nhật Bản 11%, Đức 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 25%, Indonesia 8%, Nhật Bản 8%, S. Korea 6%, Hoa Kỳ 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 39.3 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 1,575 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | coal (16,509,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.607 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.272 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–39.3 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 39.3 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - China (17.8%)
- USA (14.8%)
- China, Hong Kong SAR (12.0%)
- Japan (10.3%)
- Rep. of Korea (4.6%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (27.8%) / Indonesia (8.2%) / Japan (7.4%) / Rep. of Korea (7.2%) / USA (6.2%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Rice / Sugar cane / Sugar Crops Primary / Fruit PrimaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 71 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 52 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 75.4 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 50.2 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 9.4 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |