Kinh tế

Philippines

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
1671.12K2.08K3.03K3.98K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19602020
10.72131.441.75219602020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)462,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)1,370,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP5.69 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người3,980 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)3.21 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp2.23 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ119,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ185,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)9.08 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)27.7 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)63.2 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpbán dẫn và lắp ráp điện tử, thuê ngoài quy trình kinh doanh, sản xuất thực phẩm và đồ uống, xây dựng, cung cấp điện/gas/nước, sản phẩm hóa chất, thiết bị và bộ máy vô tuyến/truyền hình/viễn thông, dầu mỏ và nhiên liệu, dệt may và may mặc, khoáng sản phi kim loại, công nghiệp kim loại cơ bản, thiết bị vận tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpmía, lúa gạo, dừa, ngô, chuối, rau củ, trái cây nhiệt đới, chuối hỏa tiễn, dứa, sắn (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩumạch tích hợp, phụ tùng máy móc, vàng, dây điện cách điện, bán dẫn (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuTrung Quốc 19%, Hoa Kỳ 13%, Hong Kong 12%, Nhật Bản 11%, Đức 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 25%, Indonesia 8%, Nhật Bản 8%, S. Korea 6%, Hoa Kỳ 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini39.3 chỉ sốWorld Bank WDI [2023]
GDP bình quân đầu người (1913)1,575 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựccoal (16,509,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.607 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.272 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–39.3 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 39.3 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầu
  • China (17.8%)
  • USA (14.8%)
  • China, Hong Kong SAR (12.0%)
  • Japan (10.3%)
  • Rep. of Korea (4.6%)
CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuChina (27.8%) / Indonesia (8.2%) / Japan (7.4%) / Rep. of Korea (7.2%) / USA (6.2%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuCereals, primary / Rice / Sugar cane / Sugar Crops Primary / Fruit PrimaryFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)71 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)52 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)75.4 %WB GFDD [2020]
Sở hữu tài khoản tài chính50.2 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng9.4 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ30/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Philippines trên Databook tổng hợp 30 chỉ số từ 9 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (462,000,000,000 US$), gdp (ppp) (1,370,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.