Môi trường & Năng lượng

Philippines

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Coal58.6%
  • Gas17.3%
  • Hydro10.3%
  • Other renewables8.2%
  • Solar2.4%
  • Wind1.2%
  • Bioenergy1.2%
  • Other fossil0.8%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
26.663.510013717419702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
26.93339.145.251.319902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
27.533.639.745.85219902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂174 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người1.5 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo28 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người580 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023]
Khai thác nước ngọt19 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo23.3 %Ember [2025]
Di sản Thế giới UNESCO6 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm26.2 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)19,600,000 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thể7 di sảnUNESCO ICH [2025]
Công suất điện đang vận hành29,800 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người479 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp67.9 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp91 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt33.3 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng175–174,000 MtJRC EDGAR [2024] 174,100 Mt·Global Carbon Budget [2024] 175 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Road Transportation no resuspension
  • Manufacturing Industries and Construction
  • Cement production
  • Residential and other sectors
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ175 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùng212 MtGlobal Carbon Budget [2023]
Động đất đáng kể (gần đây)
  • M5.0 · 2026 · 5 km WSW of Badak, Philippines
  • M5.3 · 2026 · 51 km NNE of Namuac, Philippines
  • M5.0 · 2026 · 224 km SE of Pondaguitan, Philippines
  • M5.5 · 2026 · 25 km ENE of Baganga, Philippines
  • M6.0 · 2026 · 5 km WNW of Nena, Philippines
USGS Earthquakes [2026]
Trận động đất lớn nhất gần đâyM7.6 (2023) — 19 km E of Gamut, PhilippinesUSGS Earthquakes [2023]
Sự kiện tự nhiên đang diễn ra15NASA EONET [2026]
Sự kiện tự nhiên theo loạiFloods: 14 / Volcanoes: 1NASA EONET [2026]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo27.5 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu14.3 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên1.66 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than14.9 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngphá rừng, đặc biệt là ở các vùng lưu vực sông; khai thác khoáng sản và khai thác gỗ trái phép; xói mòn đất; ô nhiễm không khí và nước tại các trung tâm đô thị lớn; suy thoái rạn san hô; ô nhiễm ngày càng tăng ở các đầm ngập mặn ven biển; xói mòn bờ biển; đánh bắt cá bằng thuốc nổ; tuyệt chủng động vật hoang dãCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ28/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • UNESCO ICH
    unesco_ich
    Phiên bản: 2025
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • USGS Earthquakes
    usgs_earthquakes
    Phiên bản: 2026
  • NASA EONET
    nasa_eonet
    Phiên bản: 2026
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Philippines trên Databook tổng hợp 28 chỉ số từ 15 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (174 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (1.5 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.