Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
AustriaBelgiumBosnia and Herz.CroatiaCzechiaFranceGermanyHungaryItalyLuxembourgNetherlandsPolandRussiaSloveniaSpainUnited Kingdom
Tổng quan quốc gia
Thụy Sĩ| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Liên bang Thụy SĩCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa liên bang (về mặt hình thức là một liên minh)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | BernGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Karin KELLER-SUTTER (Pres., Swiss Confederation)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 41,290 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 8,920,000–9,010,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 8,922,000 người·World Bank WDI [2024] 9,006,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Đức (hoặc tiếng Đức Thụy Sĩ) (chính thức) 62,1%, tiếng Pháp (chính thức) 22,8%, tiếng Ý (chính thức) 8%, tiếng Anh 5,7%, tiếng Bồ Đào Nha 3,5%, tiếng Albania 3,3%, tiếng Serbia-Croatia 2,3%, tiếng Tây Ban Nha 2,3%, tiếng Romansh (chính thức) 0,5%, khác 7,9% (ước tính năm 2019)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 937,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 104,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 84–84.4 nămWorld Bank WDI [2024] 84.41 năm·UNDP HDI [2023] 83.95 năm |