Kinh tế

Thụy Sĩ

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
1.95K27.5K53K78.5K104K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19602016
95.211413215016819602016
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)937,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)869,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP1.3 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người104,000 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)1.06 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp4.87 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ676,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ580,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)0.629 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)24.7 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)72 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpmáy móc, hóa chất, đồng hồ, dệt may, dụng cụ chính xác, du lịch, ngân hàng, bảo hiểm, dược phẩmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpsữa, củ cải đường, lúa mì, khoai tây, thịt lợn, táo, lúa mạch, thịt bò, ngô, nho (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuvàng, thuốc đóng gói, vắc-xin, hợp chất nitơ, đồng hồ kim loại cơ bản (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuĐức 14%, Trung Quốc 12%, Hoa Kỳ 11%, Italy 5%, Turkey 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuĐức 17%, Hoa Kỳ 9%, Italy 8%, Pháp 6%, Trung Quốc 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini33.8 chỉ sốWorld Bank WDI [2022]
GDP bình quân đầu người (1913)8,172 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựcaggregates, primary (31,511,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.628 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.315 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–33.8 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2022] 33.8 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuUSA (13.9%) / Germany (12.8%) / China (10.9%) / India (5.6%) / France (5.1%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuGermany (17.8%) / Italy (8.2%) / USA (7.7%) / France (5.6%) / Slovenia (5.4%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuMilk, Total / Raw milk of cattle / Hen eggs in shell, fresh / Sugar beet / Sugar Crops PrimaryFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)173 %WB GFDD [2016]
Tín dụng tư nhân (% GDP)168 %WB GFDD [2016]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)266 %WB GFDD [2020]
Sở hữu tài khoản tài chính98.4 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông áp dụng cho quốc gia này
Vay từ ngân hàng61.4 %WB Findex [2021]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không áp dụng cho quốc gia này
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không áp dụng cho quốc gia này

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ30/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Thụy Sĩ trên Databook tổng hợp 30 chỉ số từ 9 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (937,000,000,000 US$), gdp (ppp) (869,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.