| GDP (danh nghĩa) | 937,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 869,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 1.3 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 104,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 1.06 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 4.87 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 676,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 580,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 0.629 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 24.7 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 72 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | máy móc, hóa chất, đồng hồ, dệt may, dụng cụ chính xác, du lịch, ngân hàng, bảo hiểm, dược phẩmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, củ cải đường, lúa mì, khoai tây, thịt lợn, táo, lúa mạch, thịt bò, ngô, nho (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | vàng, thuốc đóng gói, vắc-xin, hợp chất nitơ, đồng hồ kim loại cơ bản (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Đức 14%, Trung Quốc 12%, Hoa Kỳ 11%, Italy 5%, Turkey 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Đức 17%, Hoa Kỳ 9%, Italy 8%, Pháp 6%, Trung Quốc 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 33.8 chỉ sốWorld Bank WDI [2022] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 8,172 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | aggregates, primary (31,511,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.628 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.315 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–33.8 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2022] 33.8 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | USA (13.9%) / Germany (12.8%) / China (10.9%) / India (5.6%) / France (5.1%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Germany (17.8%) / Italy (8.2%) / USA (7.7%) / France (5.6%) / Slovenia (5.4%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Milk, Total / Raw milk of cattle / Hen eggs in shell, fresh / Sugar beet / Sugar Crops PrimaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 173 %WB GFDD [2016] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 168 %WB GFDD [2016] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 266 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 98.4 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Vay từ ngân hàng | 61.4 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |