Cơ cấu phát điện
- Hydro52.3%
- Nuclear29.9%
- Solar12.1%
- Other fossil1.9%
- Bioenergy1.6%
- Other renewables1.6%
- Gas0.4%
- Wind0.2%
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Phát thải CO₂ | 33.7 Mt CO₂World Bank WDI [2024] |
| CO₂ bình quân đầu người | 3.75 t CO₂World Bank WDI [2024] |
| Tỷ trọng năng lượng tái tạo | 27.7 %World Bank WDI [2021] |
| Sử dụng năng lượng bình quân đầu người | 2,490 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2024] |
| Khai thác nước ngọt | 4.22 %World Bank WDI [2022] |
| Tỷ trọng điện tái tạo | 67.8 %Ember [2025] |
| Di sản Thế giới UNESCO | 13 di sảnUNESCO World Heritage [2025] |
| Nhiệt độ trung bình năm | 5.59 °CWorld Bank CCKP [2014] |
| Diện tích rừng (độ che phủ >10%) | 1,660,000 haGlobal Forest Watch [2010] |
| Di sản văn hóa phi vật thể | 11 di sảnUNESCO ICH [2025] |
| Công suất điện đang vận hành | 17,900 MWGlobal Energy Monitor [2025] |
| Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người | 53.5 m³FAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — nông nghiệp | 0.16 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — công nghiệp | 1.73 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — sinh hoạt | 0.041 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Phát thải CO2, tổng | 32.1–33,700 MtJRC EDGAR [2024] 33,730 Mt·Global Carbon Budget [2024] 32.1 Mt |
| Phát thải CO2 theo ngành |
|
| Phát thải CO2, theo lãnh thổ | 32.1 MtGlobal Carbon Budget [2024] |
| Phát thải CO2, theo tiêu dùng | 118 MtGlobal Carbon Budget [2023] |
| Động đất đáng kể (gần đây) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Trận động đất lớn nhất gần đây | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sự kiện tự nhiên đang diễn ra | 2NASA EONET [2026] |
| Sự kiện tự nhiên theo loại | Floods: 2NASA EONET [2026] |
| Tỷ trọng năng lượng tái tạo | 25.3 %WB SE4ALL [2015] |
| Sản lượng dầu | 1.19 kbdEIA International Energy [2025] |
| Sản lượng khí tự nhiên | 0 bcmEIA International Energy [2024] |
| Sản lượng than | 0 MtEIA International Energy [2024] |
| Vấn đề môi trường | ô nhiễm không khí từ khí thải phương tiện; ô nhiễm nước từ phân bón nông nghiệp; ô nhiễm đất từ các chất gây ô nhiễm hóa học; xói mòn đất; mất đa dạng sinh họcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |