| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| ISO 3166 alpha-2 | TRISO 3166 [2024] |
| ISO 3166 alpha-3 | TURISO 3166 [2024] |
| Thủ đô | AnkaraGeoNames [2024] |
| Châu lục | Châu ÁGeoNames [2024] |
| Tên thông dụng | Thổ Nhĩ KỳCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tên chính thức | Cộng hòa Thổ Nhĩ KỳCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tên địa phương | TurkeyCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nguồn gốc tên gọi | tên gọi có nghĩa là "Vùng đất của người Thổ Nhĩ Kỳ"CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độc lập | 29 tháng 10 năm 1923 (tuyên bố thành lập cộng hòa, kế thừa Đế quốc Ottoman)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngày lễ quốc gia | Ngày Cộng hòa, 29 tháng 10 (1923)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nguyên thủ quốc gia | Recep Tayyip ERDOGAN (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Mã tiền tệ (ISO 4217) | TRYISO 4217 Currency Codes [2026] |
| Tiền tệ | Turkish LiraISO 4217 Currency Codes [2026] |
| Đơn vị hành chính | 81ISO 3166-2 Subdivisions [2026] |
| Tên các đơn vị hành chính | Adana / Adıyaman / Afyonkarahisar / Aksaray / Amasya / Ankara / Antalya / Ardahan / Artvin / Aydın / Ağrı / Balıkesir / Bartın / Batman / Bayburt / Bilecik / Bingöl / Bitlis / Bolu / Burdur / Bursa / Denizli / Diyarbakır / Düzce / Edirne / Elazığ / Erzincan / Erzurum / Eskişehir / Gaziantep / Giresun / Gümüşhane / Hakkâri / Hatay / Isparta / Iğdır / Kahramanmaraş / Karabük / Karaman / Kars / Kastamonu / Kayseri / Kilis / Kocaeli / Konya / Kütahya / Kırklareli / Kırıkkale / Kırşehir / Malatya / Manisa / Mardin / Mersin / Muğla / Muş / Nevşehir / Niğde / Ordu / Osmaniye / Rize / Sakarya / Samsun / Siirt / Sinop / Sivas / Tekirdağ / Tokat / Trabzon / Tunceli / Uşak / Van / Yalova / Yozgat / Zonguldak / Çanakkale / Çankırı / Çorum / İstanbul / İzmir / Şanlıurfa / ŞırnakISO 3166-2 Subdivisions [2026] |
| Tổng quan lịch sử | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Biểu tượng quốc gia | hình trăng lưỡi liềm thẳng đứng với ngôi sao năm cánh bên cạnhCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Quốc ca | tiêu đề: "Istiklal Marsi" (Bài ca Độc lập); lời/nhạc: Mehmet Akif ERSOY/Zeki UNGOR; lịch sử: lời được chấp nhận năm 1921, nhạc được chấp nhận năm 1932; bản nhạc gốc của quốc ca được chấp nhận vào năm 1924CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Màu sắc quốc gia | đỏ, trắngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Quy định quốc tịch | quốc tịch theo nơi sinh: không; quốc tịch chỉ theo huyết thống: ít nhất một cha hoặc mẹ phải là công dân Thổ Nhĩ Kỳ; công nhận hai quốc tịch: có, nhưng yêu cầu sự cho phép trước từ chính phủ; yêu cầu cư trú để nhập tịch: 5 nămCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
tên gọi có nghĩa là "Vùng đất của người Thổ Nhĩ Kỳ"
mô tả: màu đỏ với một hình trăng lưỡi liềm màu trắng thẳng đứng và một ngôi sao năm cánh màu trắng nằm chính giữa ngay phía ngoài miệng trăng lưỡi liềm ý nghĩa: màu sắc và thiết kế của lá cờ rất giống với cờ của Đế quốc Ottoman; trăng lưỡi liềm và ngôi sao đóng vai trò là biểu tượng cho các dân tộc Turk; theo một cách giải thích, lá cờ đại diện cho hình ảnh phản chiếu của mặt trăng và một ngôi sao trong vũng máu của các chiến binh Thổ Nhĩ Kỳ
Nguồn: CIA World Factbook (Historical Archive — final edition) · CC0 · Phiên bản 2026-05
Dịch máy từ tiếng Anh; bản tiếng Anh là bản chính thức. EN