Kinh tế

Thổ Nhĩ Kỳ

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
2674.17K8.08K12K15.9K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)20082020
33.443.854.364.775.220082020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)1,360,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)3,900,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP3.33 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người15,900 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)58.5 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp8.52 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ375,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ367,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)5.82 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)25.5 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)57.5 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpdệt may, chế biến thực phẩm, ô tô, điện tử, khai khoáng (than, cromat, đồng, boron), thép, dầu mỏ, xây dựng, gỗ, giấyCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpcủ cải đường, lúa mì, sữa, cà chua, lúa mạch, ngô, khoai tây, táo, nho, dưa hấu (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuquần áo, ô tô, vàng, dầu mỏ tinh chế, phụ tùng/phụ kiện xe cộ (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuĐức 9%, Hoa Kỳ 6%, Vương quốc Anh 6%, UAE 5%, Iraq 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 13%, Nga 9%, Đức 9%, Thụy Sĩ 6%, Hoa Kỳ 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini43.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2023]
GDP bình quân đầu người (1913)1,473 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựccement, finished (81,451,065 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.656 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.317 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–43.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 43.7 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuGermany (7.8%) / United Kingdom (6.6%) / USA (6.1%) / Iraq (4.9%) / Italy (4.8%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuChina (14.0%) / Germany (8.9%) / Russian Federation (8.3%) / Italy (6.1%) / USA (5.2%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuCereals, primary / Vegetables Primary / Fruit Primary / Sugar beet / Sugar Crops PrimaryFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)88.8 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)75.2 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)33 %WB GFDD [2020]
Sở hữu tài khoản tài chính81.6 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng41.5 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ30/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Thổ Nhĩ Kỳ trên Databook tổng hợp 30 chỉ số từ 9 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (1,360,000,000,000 US$), gdp (ppp) (3,900,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.