| GDP (danh nghĩa) | 1,360,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 3,900,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.33 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 15,900 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 58.5 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 8.52 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 375,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 367,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 5.82 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 25.5 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 57.5 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | dệt may, chế biến thực phẩm, ô tô, điện tử, khai khoáng (than, cromat, đồng, boron), thép, dầu mỏ, xây dựng, gỗ, giấyCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | củ cải đường, lúa mì, sữa, cà chua, lúa mạch, ngô, khoai tây, táo, nho, dưa hấu (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | quần áo, ô tô, vàng, dầu mỏ tinh chế, phụ tùng/phụ kiện xe cộ (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Đức 9%, Hoa Kỳ 6%, Vương quốc Anh 6%, UAE 5%, Iraq 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 13%, Nga 9%, Đức 9%, Thụy Sĩ 6%, Hoa Kỳ 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 43.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 1,473 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | cement, finished (81,451,065 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.656 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.317 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–43.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 43.7 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Germany (7.8%) / United Kingdom (6.6%) / USA (6.1%) / Iraq (4.9%) / Italy (4.8%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (14.0%) / Germany (8.9%) / Russian Federation (8.3%) / Italy (6.1%) / USA (5.2%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Vegetables Primary / Fruit Primary / Sugar beet / Sugar Crops PrimaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 88.8 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 75.2 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 33 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 81.6 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 41.5 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |