Địa lý

Thổ Nhĩ Kỳ

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

AdanaAdıyamanAfyonkarahisarAksarayAmasyaAnkaraAntalyaArdahanArtvinAydınAğrıBalıkesirBartınBatmanBayburtBilecikBingölBitlisBoluBurdurBursaDenizliDiyarbakırDüzceEdirneElazığErzincanErzurumEskişehirGaziantepGiresunGümüşhaneHakkâriHatayIspartaIğdırKahramanmaraşKarabükKaramanKarsKastamonuKayseriKilisKocaeliKonyaKütahyaKırklareliKırıkkaleKırşehirMalatyaManisaMardinMersinMuğlaMuşNevşehirNiğdeOrduOsmaniyeRizeSakaryaSamsunSiirtSinopSivasTekirdağTokatTrabzonTunceliUşakVanYalovaYozgatZonguldakÇanakkaleÇankırıÇorumİstanbulİzmirŞanlıurfaŞırnak
81 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

AdanaAdıyamanAfyonkarahisarAksarayAmasyaAnkaraAntalyaArdahanArtvinAydınAğrıBalıkesirBartınBatmanBayburtBilecikBingölBitlisBoluBurdurBursaDenizliDiyarbakırDüzceEdirneElazığErzincanErzurumEskişehirGaziantepGiresunGümüşhaneHakkâriHatayIspartaIğdırKahramanmaraşKarabükKaramanKarsKastamonuKayseriKilisKocaeliKonyaKütahyaKırklareliKırıkkaleKırşehirMalatyaManisaMardinMersinMuğlaMuşNevşehirNiğdeOrduOsmaniyeRizeSakaryaSamsunSiirtSinopSivasTekirdağTokatTrabzonTunceliUşakVanYalovaYozgatZonguldakÇanakkaleÇankırıÇorumİstanbulİzmirŞanlıurfaŞırnak

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích785,400 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)262,200 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)81 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị tríĐông Nam Âu và Tây Nam Á (phần Thổ Nhĩ Kỳ phía tây eo biển Bosporus về mặt địa lý thuộc châu Âu), giáp Biển Đen, nằm giữa Bulgaria và Georgia, và giáp Biển Aegean và Địa Trung Hải, nằm giữa Hy Lạp và SyriaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển7,200 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền2,816 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênArmenia 311 km; Azerbaijan 17 km; Bulgaria 223 km; Georgia 273 km; Hy Lạp 192 km; Iran 534 km; Iraq 367 km; Syria 899 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Địa hìnhcao nguyên trung tâm cao (Anatolia); đồng bằng ven biển hẹp; một vài dãy núiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậuôn đới; mùa hè nóng, khô với mùa đông ôn hòa, ẩm ướt; khắc nghiệt hơn ở vùng nội địaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiênthan đá, quặng sắt, đồng, crôm, antimon, thủy ngân, vàng, barite, borate, celestite (stronti), emery, feldspar, đá vôi, magnesite, cẩm thạch, perlite, đá pumice, pyrites (lưu huỳnh), đất sét, đất canh tác, thủy điệnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtMount Ararat 5,137 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtMediterranean Sea 0 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bình1,132 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Diện tích (so sánh)lớn hơn một chút so với TexasCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiênđộng đất nghiêm trọng, đặc biệt là ở miền bắc Thổ Nhĩ Kỳ, dọc theo một cung kéo dài từ Biển Marmara đến hồ Van; sạt lở đất; lũ lụt; hoạt động núi lửa: hoạt động núi lửa hạn chế; ba núi lửa hoạt động trong lịch sử (Ararat, Nemrut Dagi và Tendurek Dagi) đã không phun trào kể từ thế kỷ 19 hoặc sớm hơnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: 6 hải lý ở Biển Aegean; vùng đặc quyền kinh tế: chỉ ở Biển Đen: theo ranh giới hàng hải đã thỏa thuận với Liên Xô cũ; <b>ghi chú:</b> 12 hải lý ở Biển Đen và ở Địa Trung HảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ16/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của Thổ Nhĩ Kỳ trên Databook tổng hợp 16 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (785,400 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (262,200 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.