| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 97.3 %World Bank WDI [2021] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 102 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học trung học (gộp) | 118 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học đại học (gộp) | 106 %World Bank WDI [2023] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 3.1 %World Bank WDI [2022] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 1.42 %World Bank WDI [2023] |
| Số năm đi học trung bình | 8.99 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 19.8 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 1.07 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| Tuổi thọ học đường | 18.2 nămWB Education [2018] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 17World Bank WDI [2017] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 0.603 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học đại học (gộp) | 113 %WB Education [2018] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 95.3 %WB Gender [2021] |