| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 1.92 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 25,000,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 512,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 381,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | 332,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Thổ Nhĩ Kỳ (TAF; Türk Silahlı Kuvvetleri, TSK): Lực lượng Lục quân Thổ Nhĩ Kỳ (Türk Kara Kuvvetleri), Lực lượng Hải quân Thổ Nhĩ Kỳ (Türk Deniz Kuvvetleri; bao gồm không quân hải quân và bộ binh hải quân), Lực lượng Không quân Thổ Nhĩ Kỳ (Türk Hava Kuvvetleri); Bộ Nội vụ: Bộ Tư lệnh Hiến binh Tổng quát (còn gọi là Hiến binh của Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ), Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Thổ Nhĩ Kỳ, Tổng cục An ninh (Cảnh sát Quốc gia) (2025); <b>ghi chú:</b> Hiến binh (Jandarma) chịu trách nhiệm duy trì trật tự công cộng ở những khu vực nằm ngoài quyền hạn của lực lượng cảnh sát (thường là ở vùng nông thôn); trong thời chiến, Hiến binh và Cảnh sát biển sẽ lần lượt được đặt dưới sự kiểm soát tác chiến của Lục quân và Hải quânCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | nghĩa vụ quân sự là bắt buộc đối với nam giới Thổ Nhĩ Kỳ từ 20-41 tuổi trong thời hạn 6-12 tháng; nam và nữ có thể tình nguyện (2025); <b>ghi chú:</b> sau khi hoàn thành 1 tháng huấn luyện cơ bản, những người nhập ngũ có tùy chọn không tham gia 5 tháng cuối bằng cách nộp một khoản phíCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 381,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 332,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 1.92 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 25,000,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |