Cơ cấu phát điện
- Coal34.3%
- Gas22.1%
- Hydro16.2%
- Wind11.1%
- Solar10.5%
- Other renewables3.0%
- Bioenergy2.4%
- Other fossil0.3%
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Phát thải CO₂ | 460 Mt CO₂World Bank WDI [2024] |
| CO₂ bình quân đầu người | 5.38 t CO₂World Bank WDI [2024] |
| Tỷ trọng năng lượng tái tạo | 12 %World Bank WDI [2021] |
| Sử dụng năng lượng bình quân đầu người | 1,920 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2024] |
| Khai thác nước ngọt | 28.4 %World Bank WDI [2022] |
| Tỷ trọng điện tái tạo | 43.3 %Ember [2025] |
| Di sản Thế giới UNESCO | 22 di sảnUNESCO World Heritage [2025] |
| Nhiệt độ trung bình năm | 12.1 °CWorld Bank CCKP [2014] |
| Diện tích rừng (độ che phủ >10%) | 10,900,000 haGlobal Forest Watch [2010] |
| Di sản văn hóa phi vật thể | 32 di sảnUNESCO ICH [2025] |
| Công suất điện đang vận hành | 107,000 MWGlobal Energy Monitor [2025] |
| Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người | 212 m³FAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — nông nghiệp | 56.1 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — công nghiệp | 64.6 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — sinh hoạt | 25.1 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Phát thải CO2, tổng | 513–460,000 MtJRC EDGAR [2024] 460,000 Mt·Global Carbon Budget [2024] 513.4 Mt |
| Phát thải CO2 theo ngành |
|
| Phát thải CO2, theo lãnh thổ | 513 MtGlobal Carbon Budget [2024] |
| Phát thải CO2, theo tiêu dùng | 483 MtGlobal Carbon Budget [2023] |
| Động đất đáng kể (gần đây) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Trận động đất lớn nhất gần đây | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sự kiện tự nhiên đang diễn ra | 17NASA EONET [2026] |
| Sự kiện tự nhiên theo loại | Floods: 11 / Wildfires: 6NASA EONET [2026] |
| Tỷ trọng năng lượng tái tạo | 13.4 %WB SE4ALL [2015] |
| Sản lượng dầu | 143 kbdEIA International Energy [2025] |
| Sản lượng khí tự nhiên | 2.26 bcmEIA International Energy [2024] |
| Sản lượng than | 79 MtEIA International Energy [2024] |
| Vấn đề môi trường | ô nhiễm nước do xả hóa chất và chất tẩy rửa; ô nhiễm không khí, đặc biệt là ở các khu vực đô thị; phá rừng; suy thoái đất; bảo tồn đa dạng sinh họcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |