Dân số

Thổ Nhĩ Kỳ

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Tổng dân số19602024
28.3M42.6M56.9M71.2M85.5M19602024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Tổng dân số85,500,000–87,500,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 87,470,000 người·World Bank WDI [2024] 85,520,000 người
Tuổi trung vị33 nămUN DESA WPP [2024]
Tuổi thọ77.2–77.4 nămWorld Bank WDI [2024] 77.42 năm·UNDP HDI [2023] 77.16 năm
Nhóm dân tộcngười Thổ Nhĩ Kỳ 70-75%, người Kurd 19%, các nhóm thiểu số khác 6-11% (ước tính 2016)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngôn ngữtiếng Thổ Nhĩ Kỳ (chính thức), tiếng Kurd, các ngôn ngữ thiểu số khácCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tôn giáoHồi giáo 99,8% (chủ yếu là Sunni), các tôn giáo khác 0,2% (chủ yếu là Kitô giáo và Do Thái giáo)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đô thị hóa77.5% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tăng trưởng dân số0.226 %World Bank WDI [2024]
Tỷ suất sinh11 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Tỷ suất tử5.7 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Dân số đô thị89.3 %World Bank WDI [2024]
Ngôn ngữ (có cấu trúc)
  • Abaza
  • Abkhaz
  • Assyrian Neo-Aramaic
  • Avar
  • Balaybalan
  • Balkan Romani
  • Bulgarian
  • Cappadocian Greek
  • Carian
  • Central Romani
  • Central Taurus Sign Language
  • Chaldean Neo-Aramaic
  • Classical Syriac
  • Crimean Tatar
  • Cuneiform Luwian
  • Dimli
  • Eastern Armenian
  • Galatian
  • Georgian
  • Gilit Mesopotamian Arabic
  • Hattic
  • Hertevin
  • Hieroglyphic Luwian
  • Hittite
  • Hurrian
  • Kabardian
  • Kaskean
  • Kirmanjki
  • Ladino
  • Laz
  • Levantine Arabic
  • Lycian A
  • Lydian
  • Mardin Sign Language
  • Medieval Greek
  • Milyan
  • Mlahsô
  • Modern Greek
  • Najdi Arabic
  • North Azerbaijani
  • North Mesopotamian Arabic
  • Northern Kurdish
  • Palaic
  • Phrygian
  • Pisidian
  • Pontic
  • Rumelian Turkish
  • Sidetic
  • Sinte-Manus Romani
  • South Azerbaijani
  • Southern Uzbek
  • Turkish
  • Turkish Sign Language
  • Turkmen
  • Turoyo
  • Ubykh
  • Vlax Romani
  • West Circassian
  • Western Armenian
  • Western Farsi
Glottolog [2026]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ12/12
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • UN DESA WPP
    un_desa_wpp
    Phiên bản: 2024
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Glottolog
    glottolog_languages
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Dân số của Thổ Nhĩ Kỳ trên Databook tổng hợp 12 chỉ số từ 5 bộ dữ liệu mở bao gồm UN DESA WPP, World Bank WDI, UNDP HDI. Các số liệu chính bao gồm tổng dân số (85,500,000–87,500,000 người), tuổi trung vị (33 năm). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.